Đồng hồ đo kỹ thuật số

Đồng hồ đo kỹ thuật số có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt là nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics, chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

Đồng hồ đo kỹ thuật số

Đồng hồ đo hiển thị số MX4W Series - Đồng hồ đo đa năng

——————————————

Đồng hồ đo đa năng MX4W 

● Cách thức hiển thị: Hiển thị bằng màn hình LCD 12 đoạn, phần hiển thị giá trị đo: trắng, chiều cao thông số: 19mm, các phần hiển thị còn lại: đỏ, xanh lục, vàng, (model loại chỉ báo: trắng)
● Sai số hiển thị: 23℃±5℃   – Ngõ vào DC: ±0.1% F.S. ±2 đơn vị, ngõ vào AC: ±0.3% F.S. ±3 đơn vị
● Phạm vi hiển thị tối đa:-9999 đến 9999 (4 chữ số)
● Ngõ vào đo: Điện áp DC/AC
● Chu kỳ hiển thị: 0.2 đến 5.0 giây (cài đặt tăng/giảm 0.1 giây)

Đồng hồ đo hiển thị số MT4N Series - Đồng hồ đo đa năng——————————————

Đồng hồ đo đa năng MT4N

● Cách thức hiển thị: Màn hình LCD 7 đoạn (đỏ) (chiều cao thông số: 9mm)
● Sai số hiển thị: 23℃±5℃ – Ngõ vào DC: F.S. ±0.1% rdg ±2 đơn vị / ngõ vào AC: F.S. ±0.3% rdg ±3 đơn vị
● Phạm vi hiển thị tối đa:-1999 đến 9999 (4 chữ số)
● Ngõ vào đo: Điện áp, dòng điện DC/Điện áp, dòng điện, tần số AC
● Chu kỳ lấy mẫu: Ngõ vào DC: 50ms, ngõ vào AC: 16.6ms

Đồng hồ đo hiển thị số MT4Y/MT4W Series - Đồng hồ đo đa năng

——————————————

Đồng hồ đo đa năng MT4Y/MT4W

● Cách thức hiển thị:Màn hình LCD 7 đoạn (đỏ) (chiều cao thông số: 14.2mm)
● Sai số hiển thị: 23℃±5℃ – Ngõ vào DC: ±0.1% F.S. ±2 đơn vị / ngõ vào AC: ±0.3% F.S. ±3 đơn vị
● Phạm vi hiển thị tối đa: -1999 đến 9999 (4 chữ số)
● Ngõ vào đo: Điện áp, dòng điện DC/Điện áp, dòng điện, tần số AC
● Chu kỳ lấy mẫu: Ngõ vào DC: 50ms, ngõ vào AC: 16.6ms

Đồng hồ đo hiển thị số M4NN Series - Đồng hồ đo đa năng

——————————————

Đồng hồ đo đa năng M4NN

● Cách thức hiển thị: Màn hình LED 7 đoạn (đỏ) (chiều cao thông số: 11mm)
● Sai số hiển thị: 
● Phạm vi hiển thị tối đa: -1999 đến 9999 (4 chữ số)
● Ngõ vào đo: Điện áp DC/Dòng điện DC/Tần số AC
● Chu kỳ hiển thị: 0.1 đến 5.0 giây (tăng/giảm thêm 0.1 giây)

 

Đồng hồ đo hiển thị số M4N Series - Loại tiêu chuẩn

——————————————

Đồng hồ đo loại tiêu chuẩn M4N 

● Cách thức hiển thị: Màn hình LED 7 đoạn (đỏ) (chiều cao thông số: 10mm)
● Sai số hiển thị: ±0.2% F.S. ±1 đơn vị
● Phạm vi hiển thị tối đa: 1999
● Ngõ vào đo: Điện áp DC/Dòng điện DC/DC4-20mA
● Chu kỳ lấy mẫu: 300ms

Đồng hồ đo hiển thị số M4NS/M4YS Series - Đồng hồ đo tỷ lệ

——————————————

 Đồng hồ đo tỷ lệ M4NS/M4YS

● Cách thức hiển thị: Màn hình LED 7 đoạn (đỏ) (chiều cao thông số: 10 hoặc 14 mm)
● Sai số hiển thị: 0.3% F.S. ±1 đơn vị
● Phạm vi hiển thị tối đa: -1999 đến 9999
● Ngõ vào đo: DC4-20mA
● Chu kỳ hiển thị: tối đau 5 giây

Đồng hồ đo hiển thị số M4V Series - Loại tiêu chuẩn

——————————————

Đồng hồ đo Loại tiêu chuẩn M4V 

● Cách thức hiển thị: Màn hình LED 7 đoạn (đỏ) (chiều cao thông số: 14mm)
● Sai số hiển thị: 0 đến 50℃: ±0.2% F.S. ±1 đơn vị
-10 đến 0℃: ±0.3% F.S. ±1 đơn vị

● Phạm vi hiển thị tối đa: -999 đến 9999
● Ngõ vào đo: 0-2VDC, 0-10VDC, 1-5VDC, DC0-1mA, DC4-20mA
● Chu kỳ hiển thị: 500ms

Đồng hồ đo hiển thị số - Đồng hồ đo Volt

——————————————

Đồng hồ đo Volt

● Cách thức hiển thị: Màn hình LED 7 đoạn
● Chiều cao kí tự: 14mm
● Phạm vi hiển thị tối đa:19999 (M5W), 1999 (còn lại)
● Ngõ vào đo: Điện áp DC/AC
●Tùy chọn ngõ ra: chỉ thị, cài đặt đơn, cài đặt kép

Đồng hồ đo hiển thị số - Đồng hồ đo Ampe

——————————————

Đồng hồ đo Ampe

● Cách thức hiển thị: Màn hình LED 7 đoạn
● Chiều cao kí tự: 14mm
● Phạm vi hiển thị tối đa:19999 (M5W), 1999 (còn lại)
● Ngõ vào đo: Dòng AC/DC
●Tùy chọn ngõ ra: chỉ thị, cài đặt đơn, cài đặt kép

Đồng hồ đo hiển thị số - Đồng hồ đo Watt

——————————————

Đồng hồ đo Watt

● Cách thức hiển thị: Màn hình LED 7 đoạn
● Chiều cao kí tự: 14mm
● Phạm vi hiển thị tối đa:19999 (M5W), 1999 (còn lại)
● Ngõ vào đo: DC4-20mA, 1-5VDC.
●Tùy chọn ngõ ra: chỉ thị, cài đặt đơn, cài đặt kép

Đồng hồ đo hiển thị số - Đồng hồ đo vòng quay / tốc độ

——————————————

Đồng hồ đo vòng quay / tốc độ

● Cách thức hiển thị: Màn hình LED 7 đoạn
● Chiều cao kí tự: 14mm
● Phạm vi hiển thị tối đa:19999 (M5W), 1999 (còn lại)
● Ngõ vào đo: điện áp AC
●Tùy chọn ngõ ra: chỉ thị, cài đặt đơn, cài đặt kép

 

Đồng hồ đo hiển thị số - Đồng hồ đo tỷ lệ

——————————————

Đồng hồ đo tỷ lệ

● Cách thức hiển thị: Màn hình LED 7 đoạn
● Chiều cao kí tự: 14mm
● Phạm vi hiển thị tối đa:19999 (M5W), 1999 (còn lại)
● Ngõ vào đo: DC4-20mA
●Tùy chọn ngõ ra: chỉ thị, cài đặt đơn, cài đặt kép

——————————————

Đồng hồ đo hệ số công suất

● Cách thức hiển thị: Màn hình LED 7 đoạn (đỏ)
● Chiều cao kí tự: 14mm
● Hiển thị: -0.50 đến 1.00 hoặc đến +0.50 cosø
● Ngõ vào đo: DC4-20mA (thông số ngõ ra của bộ chuyển đổi hệ số công suất)
Sai số hiển thị: ±3% F.S. ±1 chữ số

 

Đồng hồ đo hiển thị số LR5N-B Series - Loại chỉ số

——————————————

Đồng hồ đo loại chỉ số LR5N-B 

● Cách thức hiển thị: Màn hình LCD không hiển thị số 0 đầu tiên (chiều cao thông số: 8.7mm)
● Sai số hiển thị: 1 đến 5000RPM: ±0.05% ±1 đơn vị
● Hiển thị: 10000 (4½ chữ số)
● Ngõ vào: Ngõ vào không điện áp/điện áp 1/điện áp 2
Tuổi thọ pin: Trên 3 năm tại 20℃ (có thể thay pin)

Đồng hồ đo hiển thị số MP5S/MP5Y/MP5W Series - Loại hiệu suất cao

——————————————

Đồng hồ đo Loại hiệu suất cao MP5 

● Cách thức hiển thị:Màn hình LED 7 đoạn (bỏ trống số 0 đầu tiên)
● Sai số hiển thị: ±0.05% F.S. ±1 đơn vị
● Hiển thị: -19999 đến 99999
● Ngõ vào:  NPN (tiếp điểm/không tiếp điểm) hoặc ngõ vào PNP (tiếp điểm/không tiếp điểm)
●Chu kỳ hiển thị: OFF hoặc 8 giây

 

 

Đồng hồ đo hiển thị số MP5M Series - Loại hiệu suất cao

——————————————

Đồng hồ đo Loại hiệu suất cao MP5M 

● Cách thức hiển thị:Màn hình LED 7 đoạn (bỏ trống số 0 đầu tiên)
● Sai số hiển thị: ±0.05% F.S. ±1 đơn vị
● Hiển thị: -19999 đến 99999
● Ngõ vào:  NPN (tiếp điểm/không tiếp điểm) hoặc ngõ vào PNP (tiếp điểm/không tiếp điểm)
●Chu kỳ hiển thị: OFF hoặc 8 giây

 

Bộ chỉ thị KN-1000B Series - Loại biểu đồ thanh

——————————————

Bộ chỉ thị Loại biểu đồ thanh KN-1000B 

● Cách thức hiển thị:Màn hình LED 7 đoạn (đỏ), biểu đồ cột bằng đèn LED (xanh lục)
● Sai số hiển thị: ±0.3% F.S. ±1 đơn vị
● Độ chính xác cao với ADC 16 bit (±0.2% F.S.)
● Nhiều tùy chọn ngõ vào: 12 loại nhiệt kế, 5 loại RTD, 6 loại analog (mV, V, mA)
● Chu kỳ lấy mẫu: Ngõ vào analog: 100ms, ngõ vào cảm biến nhiệt độ: 250ms

 Bộ chỉ thị KN-2000W Series - Loại nhiều màu

——————————————

Bộ chỉ thị Loại nhiều màu KN-2000W 

● Cách thức hiển thị:Bằng màn hình LED 7 đoạn, 4 ½ chữ số (tùy chọn màu đỏ, xanh lục, vàng)
● Sai số hiển thị: ±0.3% F.S. ±1 đơn vị ( 10 đến 20℃, 30 đến 50℃)
● Dải hiển thị tối đa: -19999 đến 19999
● Nhiều tùy chọn ngõ vào:Can nhiệt: 12 loại/ RTD: 5 loại/Analog: 2 loại dòng điện / 4 loại điện áp

● Chu kỳ lấy mẫu: Ngõ vào analog: 100ms, ngõ vào cảm biến nhiệt độ: 250ms