Đồng hồ đo MT4N

Đồng hồ đo MT4N. Sản phẩm Đồng hồ đo Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt. Nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics. Chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Đồng hồ đo MT4N – Đồng hồ đo đa năng

Đồng hồ đo MT4N

 

Các tính năng chính Đồng hồ đo hiển thị số MT4N

  • Nhiều tùy chọn ngõ vào / ngõ ra (theo model)
    • – Tùy chọn ngõ vào: điện áp DC, dòng điện DC, điện áp AC, dòng điện AC
    • – Tùy chọn ngõ ra: ngõ ra truyền thông RS485, ngõ ra chuyển đổi (DC 4-20 mA), ngõ ra NPN / PNP mạch thu hở, ngõ ra tiếp điểm relay ( lựa chọn mặc định: bộ chỉ thị / không có ngõ ra)
  • Ngõ vào cho phép tối đa: 50 VDC, DC 500 mA, 250 VAC, AC 5 A
  • Dải hiển thị: -1999 to 9999
  • Chức năng tỷ lệ hiển thị cao / thấp
  • Đo tần số AC (khoảng: 0.1 đến 9999 Hz)
  • Chức năng đa dạng: giám sát giá trị hiển thị cao nhất, trì hoãn chu kỳ hiển thị, điều chỉnh điểm 0, hiệu chỉnh giá trị hiển thị cao nhất, ngõ ra chuyển đổi PV (DC 4-20 mA) …
  • Nguồn cấp: 12-24 VDC, 100-240 VAC

 

Ngõ vào đa dạng

 

INPUT : DC Voltage (MT4N-DV Model), DC Current (MT4N-DA Model), AC Voltage (MT4N-AV Model), AC Current (MT4N-AA Model) OUTPUT : RS485 Communication, PV Transmission (DC4-20mA), NPN/PNP Open Collector, Relay Contact

 

Kích thước nhỏ gọn: DIN W 48 mm × H 24 mm

 

Compact Size : DIN W48mm×H24mm

 

Chương trình quản lý thiết bị tích hợp, DAQMaster

 

RS232C - SCM-38I(RS232C/RS485 Converter) USB - SCM-US48I(USB/RS485 Converter)

 

 

Thông tin đặt hàng MT4N

 

Bảng thông số kỹ thuật Đồng hồ đo MT4N

 

Series MT4N-DV-E MT4N-DA-E MT4N-AV-E MT4N-AA-E MT4N-DV-4
MT4N-DA-4
MT4N-AV-4
MT4N-AA-4
Ngõ vào đo Điện áp, dòng điện DC Điện áp, dòng điện, tần số AC Điện áp, dòng điện DC Điện áp, dòng điện, tần số AC
Nguồn điện 12-24VDCᜡ, 12-24VACᜠ 50/60Hz 100-240VACᜠ 50/60Hz
Dải điện áp cho phép 90 đến 110%
Công suất tiêu thụ DC: 3W, AC: 5VA
For MT4N-   -E5- DC: 5W, AC: 8VA
5VA
Cách thức hiển thị Màn hình LCD 7 đoạn (đỏ) (chiều cao thông số: 9mm)
Độ hiển thị chính xác • 23℃±5℃ – Ngõ vào DC: F.S. ±0.1% rdg ±2 đơn vị / ngõ vào AC: F.S. ±0.3% rdg ±3 đơn vị
※Chân nối ngõ vào đo dòng điện 5A, F.S. +0.3% rdg ±3 đơn vị
• -10℃ đến 50℃ – Ngõ vào DC/AC: F.S. ±0.5% rdg ±3 đơn vị
Ngõ vào tối đa cho phép 110% phạm vi của mỗi ngõ vào đo
Cách chuyển đổi A/D Lấy mẫu thực tế bằng loại ADC xấp xỉ liên tiếp
Chu kỳ lấy mẫu Ngõ vào DC: 50ms, ngõ vào AC: 16.6ms

Dải hiển thị tối đa

-1999 đến 9999 (4 chữ số)
Ngõ ra đặt trước • Ngõ ra relay – công suất tiếp điểm: 125VACᜠ 0.3A, 30VDCᜡ 1A/ Vị trí tiếp điểm: N.O (1a)
• Ngõ ra NPN/PNP cực thu hở – Max. 12-24VDCᜡ ±2V 50mA (tải thuần trở)
Ngõ ra phụ
(ngõ ra truyền dẫn)
• Ngõ ra truyền thông RS485 – Tốc độ baud: 1,200/2,400/4,800/9,600, kiểu truyền thông: bán song công 2 dây, kiểu đồng bộ: không đồng bộ, giao thức: loại Modbus
• Ngõ ra DC4-20mA – Độ phân giải: 12,000 xung/vòng (điện trở tải: max. 600Ω)
Chức năng đo AC※1 Tùy chọn giữa RMS hoặc AVG
Chức năng đo tần số※1 Phạm vi đo: 0.100 đến 9999Hz (thay đổi tùy theo vị trí dấu thập phân)
Chức năng giữ giá trị hiển thị※2 Chức năng giữ giá trị hiển thị bằng tín hiệu bên ngoài
Điện trở cách điện Trên 20MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 1000VAC 50/60Hz trong 1 phút
(giữa chân nối bên ngoài và vỏ)
2000VAC 50/60Hz trong 1 phút
(giữa chân nối bên ngoài và vỏ)

Chống nhiễu

Nhiễu xung vuông (độ rộng xung: 1㎲) ±2kV
Độ rung cho phép Về cơ khí Biên độ 0.75mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Sự cố Biên độ 0.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút
Va chạm cho phép Về cơ khí 100m/s2 (khoảng 10G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Sự cố 300m/s2 (khoảng 30G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Môi trường Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃
Độ ẩm Vận hành: 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Loại cách điện Cách điện kép hoặc cách điện tăng cường
(ký hiệu:    , độ bền điện môi giữa phần ngõ vào đo và phần nguồn: 1kV)
Chứng nhận
Khối lượng※3 Khoảng 127g (khoảng 64g)

※1: Các chức năng đo AC và đo tần số chỉ có ở model loại ngõ vào đo AC

※2: Model loại chỉ báo không có chức năng giữ giá trị hiển thị.
※3: Khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc là khối lượng của riêng thiết bị.
※Nhiệt độ hoặc độ ẩm trong mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.