Cảm biến độ dịch chuyển

Cảm biến dịch chuyển bằng laser, chính xác, bền bỉ và tiết kiệm của hãng Autonics. Sản phẩm có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt là nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics, chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Cảm biến độ dịch chuyển bằng laser, chính xác, bền bỉ và tiết kiệm của hãng Autonics.

 

BD Series (Cảm biến dịch chuyển bằng laser)

Tính năng
● Dễ dàng bảo dưỡng vì có thể tháo rời đầu cảm biến và bộ khuếch đại
● Độ phân giải tối đa: 1μm (thay đổi tùy model)
● Cho kết quả đo ổn định bất kể màu sắc, chất liệu của đối tượng
● Có thể kết nối 8 bộ khuếch đại với nhau
:Tự động đặt kênh và ngăn ngừa giao thoa
● Tích hợp chức năng tính toán (cộng, trừ, trung bình cộng)
● Tính năng lọc giá trị (bình quân, vi phân, trung vị) giúp kết quả đo ổn định hơn
● Có thể lựa chọn chế độ hướng dẫn (1 điểm, 2 điểm) tùy theo môi trường
● Có thể lắp đặt trên thanh DIN rail hoặc trên tường (cần phụ kiện giá lắp)
● Đầu cảm biến có tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (đã được cấp bằng sáng chế)

Thông số Cảm biến dịch chuyển bằng laser

Cảm biến dịch chuyển bằng laser Loại BD

Đầu cảm biến
Model BD-030 BD-065 BD-100
Đường kính tia sáng (đơn vị: μm) Gần
(25mm)
Tham chiếu
(30mm)
Xa
(35mm)
Gần
(55mm)
Tham chiếu
(65mm)
Xa
(75mm)
Gần
(80mm)
Tham chiếu
(100mm)
Xa
(120mm)
Khoảng
290×790
Khoảng
240×660
Khoảng
190×450
Khoảng
360×1590
Khoảng
290×1180
Khoảng
210×830
Khoảng
480×1870
Khoảng
410×1330
Khoảng
330×950
Độ phân giải※1 1μm 2μm 4μm
Khoảng cách tham chiếu 30mm 65mm 100mm

Phạm vi đo tối đa

20-40mm 50-80mm 70-130mm
Tuyến tính ※1※2 0.1% F.S.
(25 đến 35mm)
0.1% F.S.
(55 đến 75mm)
0.15% F.S.
(80 đến 120mm)
Đặc tính nhiệt độ ※3 0.05% F.S./℃ 0.06% F.S./℃
Nguồn điện ※4
Laser bán dẫn màu đỏ (bước sóng: 660nm, IEC 60825-1:2014)
Nguồn sán Loại phản xạ Phản xạ khuếch tán
Phân loại laser Class 1 (IEC/EN),
Class I (FDA(CDRH) CFR Part 1002)
Class 2 (IEC/EN), Class II (FDA(CDRH) CFR Part 1002)
Ngõ ra Max. 300μW Max. 1μW
Chỉ báo hoạt động Chỉ báo nguồn: LED đỏ, chỉ báo phát tia laser: LED xanh lục, chỉ báo GẦN/XA: LED xanh lục

Kết nối

Có giắc cắm
Điện trở cách điện Trên 20MΩ (tại 500VDCᜡ)
Chống nhiễu Nhiễu xung vuông (độ rộng xung: 1μs) ±500V
Độ bền điện môi 1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút
Độ rung cho phép Biên độ 1.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm cho phép 300m/s2 (khoảng 30G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Môi trường Ánh sáng Đèn sợi đốt có độ rọi tối đa 10,000lx
Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 50℃, bảo quản: -15 đến 60℃
Độ ẩm Vận hành: dưới 85%RH, bảo quản: dưới 85%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (tiêu chuẩn IEC, trừ giắc cắm để nối thêm dây cáp)

Chất liệu

Vỏ: Polycarbonate, mặt phát hiện: kính, dây cáp: Polyvinyl chloride
Bộ khuếch đại tương thích Bộ khuếch đại thuộc series BD: 1
Phụ kiện Lõi Ferrite (sản xuất bởi Tập đoàn TDK/ZCAT2132-1130), giá lắp, bu lông, đai ốc
Chứng nhận
Khối lượng※5 Khoảng 209g (khoảng 56g) Khoảng 233g (khoảng 68g) Khoảng 233g (khoảng 68g)

※1: Khi đo giấy trắng không bóng được đặt cố định (nhiệt độ tham chiếu: 25℃, khoảng cách tham chiếu, thời gian đáp ứng: 1ms,
bình quân 128 lần).
※2: Giá trị biểu thị độ sai số của kết quả đo thực tế so với đường tuyến tính lý tưởng, và con số trong ngoặc là dải đo định mức để đảm bảo độ tuyến tính trên.
※3: Giá trị đo được khi sử dụng gá lắp bằng nhôm để cố định đầu cảm biến và giấy trắng không bóng.
※4: Sử dụng nguồn điện từ bộ khuếch đại.
※5: Khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc đơn là khối lượng của thiết bị.
※Nhiệt độ và độ ẩm trong mục Môi trường phải ở điều kiện không đông đặc hay ngưng tụ.

Cảm biến dịch chuyển bằng laser Loại BD-A

Bộ khuếch đại
Model BD-A1
Nguồn cấp 10-30VDCᜡ ±10% (khi kết nối bộ chuyển đổi truyền thông BD-C Series, 12-30VDCᜡ)
Điện năng tiêu thụ ※1 Max. 2800mW (30VDCᜡ)
Ngõ vào
điều khiển ※2
Định thời Ngõ vào không có điện áp
Tái thiết lập ngõ ra
Tắt tia laser
Hiệu chỉnh mức 0
Đổi kho dữ liệu
Ngõ ra điều chỉnh (HIGH/GO/LOW) Ngõ ra NPN hoặc PNP cực thu hở (Dòng điện tải: Max. 100mA)
Ngõ ra cảnh báo Ngõ ra NPN hoặc PNP cực thu hở (Dòng điện tải: Max. 100mA)
Ngõ ra analog※3 Điện áp -5-5V, 0-5V, 1-5V (Điện trở: 100Ω, ± 0.05% F.S., tại 10V)
Dòng điện 4-20mA (Điện trở tải: Max. 350Ω, ± 0.2% F.S., tại 16mA)
Quá áp NPN: Max. 1.5V, PNP: Max. 2.5V
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ chống nối ngược cực nguồn, mạch bảo vệ chống quá dòng (ngắn mạch)

Thời gian đáp ứng

0.33, 0.5, 1, 2, 5 ms (5 bước điều chỉnh)
Đơn vị hiển thị tối thiểu 1㎛
Phương thức hiển thị Hiển thị song song 2 giá trị bằng LED 6 số và 11 đoạn
Phạm vi hiển thị ※4 ±99.999mm đến ±99mm (4 bước điều chỉnh)
Chu kỳ hiển thị Khoảng 100ms
Điện trở cách điện Trêm 20MΩ (tại 500VDCᜡ)
Chống nhiễu Nhiễu xung vuông (độ rộng xung: 1㎲) ±500V
Điện trở cách điện 1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút
Độ rung cho phép Biên độ 1.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm cho phép 300m/s2 (khoảng 30G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Môi trường Nhiệt độ -10 đến 50℃, bảo quản: -15 đến 60℃
Độ ẩm Dưới 85%RH, bảo quản: dưới 85%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP40 (tiêu chuẩn IEC)

Chất liệu

Vỏ: Polycarbonate, vỏ bảo vệ: Polycarbonate, dây cáp: Polyvinyl chloride
Kết nối Có giắc cắm
Đầu cảm biến tương thích Đầu cảm biến thuộc Series BD: 1
Phụ kiện Giá lắp, giắc cắm bên hông
Chứng nhận
Khối lượng ※5 Khoảng 228g (khoảng 126g)

※1: Không bao gồm điện năng cấp cho tải.
※2: Sử dụng sau khi kết nối dây ngõ vào bên ngoài. Để biết thêm chi tiết, hãy tham khảo phần ‘▣ Nhóm thông số’.
※3: Có thể lựa chọn -5-5V, 0-5V, 1-5V hoặc 4-20mA bằng cách cài đặt thông số.
※4: Phạm vi hiển thị được thiết lập tự động khi kết nối với đầu cảm biến.
※5: Khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc đơn là khối lượng của thiết bị.
※Nhiệt độ và độ ẩm trong mục Môi trường phải ở điều kiện không đông đặc hay ngưng tụ.

BD-C Series (Bộ chuyển đổi truyền thông cho cảm biến độ dịch chuyển)

Tính năng
● Hỗ trợ truyền thông RS232C và RS485 trên một thiết bị: Cổng RS232C và RS485 riêng biệt, thuận tiện cho quá trình sử dụng
● Có thể kết nối với 8 bộ khuếch đại
● Sử dụng nguồn điện từ bộ khuếch đại và không cần nối thêm dây
● Chương trình quản lý thiết bị chuyên dụng (atDisplacement)
: Cài đặt nhóm thông số bằng chức năng lưu/tải
: Giám sát các giá trị đo và trạng thái ngõ ra theo thời gian thực
● Cho phép cài đặt tốc độ truyền thông và địa chỉ của các thiết bị bằng công tắc DIP ở bên hông mà không cần sử dụng thiết bị chủ

Bộ chuyển đổi truyền thông Series BD-C

Model BD-CRS
Nguồn điện※1
Điện năng tiêu thụ Max. 2.3W
Chức năng truyền thông RS-232C, RS-485
Tốc độ truyền thông 9600, 19200, 38400, 115200bps (mặc định)
Chỉ báo 4 chỉ báo trạng thái bằng đèn LED
Chức năng • Giám sát thời gian thực
• Thực hiện các tính năng của Series BD và cài đặt thông số bằng thiết bị bên ngoài (Master)
Môi trường Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 50℃, bảo quản: -15 đến 60℃
Độ ẩm Vận hành: dưới 85%RH, bảo quản: dưới 85%RH
Độ rung cho phép Biên độ 1.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm cho phép 300m/s2 (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 giờ
Tiêu chuẩn bảo vệ IP40 (tiêu chuẩn IEC)
Vật liệu Vỏ: Polycarbonate
Phụ kiện Giắc cắm ở bên hông, đầu nối truyền thông RS485
Bán riêng Bộ chuyển đổi truyền thông (SCM-38I, SCM-US48I, SCM-WF48)
Chứng nhận
Khối lượng※2 Khoảng 91g (khoảng 49g)

※1: Sử dụng nguồn điện từ bộ khuếch đại. Để sử dụng bộ chuyển đổi truyền thông Series BD-C, cần phải cấp nguồn 12-30VDCᜡ|
cho bộ khuếch đại.
※2: Khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc là khối lượng của thiết bị.
※Nhiệt độ hoặc độ ẩm trong mục Môi trường phải ở điều kiện không đóng băng hay ngưng tụ.

Đo chính xác độ dịch chuyển của tia phản xạ từ các loại vật liệu khác nhau – Cảm biến độ dịch chuyển

Cảm biến có thể đo chính xác độ dịch chuyển của tia phản xạ từ các loại vật liệu có màu sắc khác nhau, bao gồm giấy đen/trắng, thép không gỉ, cao su, PCB…

  • Ứng dụng của Cảm biến dịch chuyển trong ngành CN
  • Ứng dụng dịch chuyển

Hiệu chỉnh dễ dàng với bộ lọc giá trị bình quân, vi sai, trung vị – Cảm biến độ dịch chuyển

Các bộ lọc giá trị bình quân, vi sai, và trung vị cho phép hiệu chỉnh các giá trị đo một cách chính xác và ổn định trong trường hợp tín hiệu thay đổi đột ngột do nhiễu cơ học hoặc các biến cố khác.

Bộ lọc trung vị xóa bỏ các giá trị thay đổi đột ngột

Bộ lọc bình quân bình quân các giá trị đo được nhằm giảm thiểu sự chênh lệch giữa tổng giá trị đo thực tế và tổng giá trị thay đổi

Bộ lọc vi sai xác định giá trị vi phân giữa giá trị đo hiện tại và trước đó. Được sử dụng để đo những giá trị thay đổi đột ngột.

  • Hỗ trợ chức năng tính toán

    Hỗ trợ chức năng tính toán (OFF, ADD-AB, SUB-AB, AVG)
    – OFF: chỉ đo giá trị (không sử dụng chức năng tính toán)
    – ADD-AB: Cộng các giá trị đo được từ nhiều đầu cảm biến A/B (được sử dụng để đo độ dày)
    – SUB-AB: Trừ các giá trị đo được từ nhiều đầu cảm biến A/B (được sử dụng để đo độ khác biệt)
    – AVG: Tính bình quân các giá trị đo từ nhiều đầu cảm biến (được sử dụng để đo độ bằng phẳng)
    – Chỉ sử dụng tối đa 2 chức năng tính toán cùng lúc khi kết nối nhiều bộ khuếch đại với nhau

    ứng dụng
  • Chức năng ngăn ngừa giao thoa ánh sáng cho phép kết nối nhiều bộ khuếch đại với nhau

    Có thể kết nối tối đa 8 bộ khuếch đại với nhau. Các kênh được sắp xếp tự động khi kết nối các bộ khuếch đại với nhau. (Mỗi bộ khuếch đại cần một nguồn cấp riêng)

    độ dịch chuyển 2
  • Dây cáp mở rộng được sử dụng trong các ứng dụng chuyển động (Bán riêng)

    Dây cáp có chiều dài 1 m, 2 m, 5 m, 10 m với độ dẻo dai và linh hoạt được sử dụng trong các ứng dụng chuyển động khác nhau.

    ứng dụng

Catalog cảm biến độ dịch chuyển