Bộ điều khiển nhiệt độ – Temperature controller

Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics điều khiển nhiệt độ trong tự động hóa có nhiều chức năng nổi bật. Ứng dụng Temperature controller trong ngành công nghiệp nặng, thực phẩm, điện điện tử, đáp ứng tốt các nhu cầu đo và điều khiển nhiệt độ.

Trong các hệ thống điều khiển nhiệt công nghiệp hiện đại, độ chính xác của nhiệt độ không chỉ quyết định đến chất lượng bề mặt sản phẩm hay độ đồng đều của mẻ nấu, mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ thanh gia nhiệt và lượng điện năng tiêu thụ của nhà máy. Bộ điều khiển nhiệt độ (Temperature Controller) đóng vai trò là trung tâm xử lý, nhận dữ liệu cảm biến đầu vào, tính toán sai lệch bằng thuật toán và xuất lệnh điều khiển mịn tới các cơ cấu đóng cắt.

Thương hiệu Autonics (Hàn Quốc) từ lâu đã là tiêu chuẩn công nghiệp tại Việt Nam nhờ dải sản phẩm bao phủ mọi phân khúc tủ điện. Dưới đây là cuốn bách khoa toàn thư chi tiết gồm 8 phần, hỗ trợ các kỹ sư hệ thống làm chủ hoàn toàn thiết bị này.

Bộ điều khiển nhiệt độ autonics

TZN Series e1722495692403
Bộ điều khiển nhiệt độ

Series TZN

Điều khiển PID tốc độ kép
– Đáp ứng tốc độ cao: giảm thiểu thời gian cần thiết để đạt được SV
– Đáp ứng tốc độ thấp: tối thiểu hóa tình trạng điều khiển nhiệt độ nhạy cảm quá tải
Độ chính xác hiển thị cao: ± 0.3% giá trị toàn diện
Chức năng điều chỉnh tự động 2 bước
Ngõ vào đa dạng (tổng số 13): bao gồm cảm biến nhiệt độ và ngõ vào analog
Nhiều tùy chọn ngõ ra phụ:
-Nhiều ngõ ra cảnh báo bao gồm báo động ngắt mạch và báo động ngừng cảm biến
– Ngõ ra chuyển đổi PV (DC 4-20 mA)
– Ngõ ra truyền thông RS485
Chức năng hiển thị điểm thập phân cho ngõ vào analo

TCN Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

Series TCN

Màn hình hiển thị kép (PV / SV)
Tốc độ lấy mẫu 100ms và độ chính xác hiển thị ± 0.5%
Chuyển đổi giữa ngõ ra relay và ngõ ra điều khiển SSR
Chức năng điều khiển SSRP (SSRP): Điều khiển ON / OFF, điều khiển chu kỳ, điều khiển pha
Thiết kế nhỏ gọn với màn hình hiển thị lớn, dễ đọc dữ liệu
Loại phích cắm giúp lắp đặt dây và bảo trì dễ dàng hơn (TCN4S-◻-P)

TK Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

TK Series

Tốc độ lấy mẫu cao 50 ms và độ chính xác hiển thị ± 0.3%
Màn hình LED có độ sáng cao với các ký tự PV và SV lớn
Chức năng điều khiển sưởi ấm và làm mát đồng thời
Tùy chọn điều khiển tự động / bằng tay
Chuyển đổi giữa ngõ ra dòng và ngõ ra điều khiển SSR
Chức năng điều khiển SSRP (SSRP): Điều khiển ON / OFF, điều khiển chu kỳ, điều khiển pha
Model ngõ ra truyền thông: RS485 (Modbus RTU)
Cài đặt thông số qua PC (truyền thông RS485)
– Hỗ trợ phần mềm DAQMaster (phần mềm quản lý thiết bị tích hợp)
– Bộ chuyển đổi truyền thông được bán riêng: SCM-US (bộ chuyển đổi USB sang nối tiếp), SCM-38I (bộ chuyển đổi RS-232C sang RS485), SCM-US48I (bộ chuyển đổi USB sang RS485)
Thông số thân thiện với người dùng
– Ẩn thông số: Ẩn các thông số không cần thiết hoặc hiếm khi sử dụng
– Nhóm tham số người dùng: nhóm các thông số thường xuyên sử dụng để dễ dàng truy cập và cài đặt
Đa dạng về loại ngõ vào và dải nhiệt độ
Chức năng báo động ngắt kết nối bộ nhiệt (ngõ vào CT)
– Bộ chuyển đổi dòng (CT) được bán riêng: CSTC-E80LN, CSTC-E200LN

Chức năng đặt sẵn SV (lên tới 4 giá trị cài đặt) sử dụng các ngõ vào số
Nhiều loại kích cỡ DIN: (48 x 24, 48 x 48, 72 x 72, 96 x 48, 48 x 96, 96 x 96 mm)
Vỏ bảo vệ terminal được bán riêng: R◻A-COVER (trừ TK4N, TK4SP)

TR1D Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

TR1D Series
Bộ điều khiển nhiệt độ PIDloại mỏng, chỉ hiển thị 1 giá trị

Series TR1D có tốc độ chu kỳ lên đến 50ms với sai số chỉ ± 0,3%. Series này có khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác cao với phương pháp điều khiển đồng thời cả hai quá trình làm nóng và làm mát. Series TR1D có chiều rộng 22,5mm và giá đỡ dạng thanh DIN rail, phù hợp không gian hẹp. Người dùng có thể dễ dàng sử dụng màn hình phía trước để cài đặt trạng thái và thông số điều khiển.

Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian với chiều rộng 22,5mm
Tốc độ lấy mẫu cao 50ms và sai số hiển thị ± 0,3%
Điều khiển làm nóng và làm mát đồng thời bằng chế độ điều khiển tự động / thủ công
Có thể chuyển đổi giữa ngõ ra dòng điện và ngõ ra điều khiển SSR
Dễ dàng lắp đặt trên thanh DIN (có bằng sáng chế) *1
Có model hỗ trợ ngõ ra truyền thông RS485
– Giao thức: Modbus RTU or ASCII
– Tốc độ truyền thông: lên đến 115.200 bps
Cài đặt thông số bằng máy tính (USB hoặc RS485)
– Cung cấp phần mềm quản lý thiết bị toàn diện (DAQMaster)
Chức năng cảnh báo ngắt kết nối thiết bị làm nóng (ngõ vào CT)
– Biến dòng (CT) được bán riêng : CSTC-E80LN, CSTC-E200LN, CSTS-E80PP
Chức năng bảo vệ màn hình

TA Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

TA Series
Bộ điều khiển nhiệt độ loại PID, không chỉ thị analog

Tự động điều chỉnh nhiệt độ PID
Điều khiển PID và ON / OFF: bật / tắt bằng công tắc bên ngoài
Đèn chỉ thị độ lệch (LED xanh lá, đỏ)
Đèn chỉ báo ngõ ra điều khiển (LED đỏ)
Ngừng chức năng ngõ ra điều khiển bằng cách quay analog
Chức năng hiển thị ngắt kết nối cảm biến
Tích hợp bộ vi xử lý

T3 T4 Indicator Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

T3/T4 (Indicator) Series

Loại thiết lập chuyển đổi kỹ thuật số / Loại hiển thị nhiệt độ

Bộ điều khiển nhiệt độ và bộ điều khiển nhiệt độ chuyển mạch T3 / T4 Series cung cấp hiệu suất chất lượng với thao tác đơn giản với chi phí thấp. Các bộ điều khiển và các chỉ số có tính năng đo và kiểm soát nhiệt độ chính xác cao và có sẵn ở nhiều kích cỡ khác nhau để lắp đặt linh hoạt. Các tính năng được nâng cấp bao gồm thiết kế được tân trang lại và giảm kích thước.

Nhiều tùy chọn ngõ ra điều khiển: relay, điều khiển SSR, dòng
2 điểm cài đặt độc lập và ngõ ra điều khiển cho phép điều khiển sưởi ấm và làm mát (T4LP)
Kích thước (W 48 x H 48, W 48 x H 96, W 72 x H 72, W 96 x H 96 mm)

TF3 Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

TF3 Series
Bộ điều khiển nhiệt độ cho máy làm mát

Kích thước lắp đặt chuẩn cho bảng tủ lạnh (R 70.3 x C 28.2 mm)
Công suất dòng tải máy nén đa dạng: 5A, 16A, 20A
Chức năng đa dạng thân thiện với người dùng:
– Chức năng rã đông đồng bộ: hoạt động làm tan băng đồng thời nhiều bộ điều khiển (lên đến 6 thiết bị)
– Chức năng RTC (Đồng hồ thời gian thực): chế độ hoạt động ban đêm và điều khiển rã đông theo thời gian thực
Tích hợp chức năng cảnh báo
Giám sát nhiệt độ thời gian thực và điều khiển ngõ ra từ xa (sử dụng bộ hiển thị từ xa TFD, bán riêng)
Model có ngõ ra truyền thông: RS485 (Modbus RTU)
Cài đặt thông số qua PC (truyền thông RS485) – Hõ trợ phần mềm DAQMaster (phần mềm quản lý thiết bị toàn diện).
Cấu trúc bảo vệ IP65 (tiêu chuẩn IEC): chỉ dành cho mặt trước

TX Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

TX Series
Bộ điều khiển nhiệt độ loại PID, màn hình LCD

※ Thiết kế mặt trước được nâng cấp cho toàn bộ model
※ Các kích thước mới được bổ sung vào series TX: W 72 x H 72 mm (TX4M), W 48 x H 96 mm (TX4H), W 96 x H 96 mm (TX4L)

Màn hình LCD rộng với PV ký tự trắng dễ đọc
Tốc độ lấy mẫu cao 50 giây và hiển thị chính xác ±0.3%
Chuyển đổi giữa ngõ ra dòng điện và ngõ ra SSR
Tùy chọn ngõ ra điều khiển SSR (chức năng SSRP): điều khiển ON/ OFF, điều khiển chu kì, điều khiển pha.
Model có ngõ ra truyền thông: RS485 (Modbus RTU)
Cài đặt thông số qua PC (truyền thông RS485) – Hỗ trợ phần mềm DAQMaster (phần mềm quản lý thiết bị toàn diện)
Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian với chiều rộng 45mm – Giảm kích thước phía sau 30% so với các model tương tự (48 x 48 mm)
Vỏ bảo vệ terminal được bán riêng: RSA-COVER

KPN Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

KPN Series
Bộ điều khiển nhiệt độ dưới dạng biểu đồ cột

Tốc độ lấy mẫu cao 50ms và hiển thị chính xác với dung sai ± 0,3%
Cho phép kiểm tra số lượng ngõ ra điều khiển đang hoạt động bằng cách sử dụng biểu đồ cột
Điều khiển quá trình làm nóng / làm mát cùng một lúc bằng phương pháp tự động hoặc thủ công với hiệu suất cao.
Chức năng lựa chọn ngõ ra dòng hoặc ngõ ra điều khiển SSR
Cài đặt thông số bằng máy tính (giao tiếp USB và RS485)
– Chương trình quản lý thiết bị toàn diện miễn phí (DAQMaster)
Bộ chuyển đổi truyền thông được bán riêng: SCM-US (Bộ chuyển đổi USB / Serial), SCM-38I (Bộ chuyển đổi RS232C / RS485) SCM-US48I (Bộ chuyển đổi USB / RS485)
Chức năng Multi-SV (tối đa 4 giá trị SV) (chọn qua cổng ngõ vào kỹ thuật số)
Báo động ngắt bộ làm nóng
CT được bán riêng: CSTC-E80LN, CSTC-E200LN, CSTS-E80PP
Kích thước nhỏ (chiều dài phía sau: 60mm)
Ngõ vào đa dạng / phạm vi rộng

TC Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

TC Series
Bộ điều khiển nhiệt độ loại PID, hiển thị đơn, tiết kiệm chi phí

Bộ điều khiển nhiệt độ series TC có tốc độ lấy mẫu nhanh 100ms và độ chính xác hiển thị ± 0.5%, hiệu suất ưu việt và tiết kiệm chi phí. Series TC hỗ trợ ngõ ra relay và SSR, có thể đồng thời hiển thị PV và SV. Màn hình LED sáng với các ký tự lớn giúp người dùng dễ dàng đọc dữ liệu.

Hiển thị đơn (chuyển đổi giữa PV và SV)
Tốc độ lấy mẫu 100ms và độ chính xác hiển thị ± 0.5%
Chuyển đổi giữa ngõ ra relay và ngõ ra điều khiển SSR
Chức năng điều khiển SSRP (SSRP): Điều khiển ON / OFF, điều khiển chu kỳ, điều khiển pha
Thiết kế nhỏ gọn với màn hình hiển thị lớn , dễ đọc dữ liệu
Loại phích cắm giúp lắp đặt dây và bảo trì dễ dàng hơn (TCN4S-◻-P)

TZ Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

TZ Series
Bộ điều khiển nhiệt độ loại điều khiển PID kép

TZN / TZ tích hợp chức năng điều khiển PID tốc độ kép cho phép điều khiển nhiệt độ với độ chính xác và tốc độ cao. Bộ điều khiển nhiệt độ có độ chính xác hiển thị ± 0.3%, chức năng điều chỉnh tự động 2 bước và hỗ trợ tối đa 13 loại ngõ vào khác nhau, cho phép kiểm soát nhiệt độ tối ưu với chi phí hợp lý.

Điều khiển PID tốc độ kép
– Đáp ứng tốc độ cao: giảm thiểu thời gian cần thiết để đạt được SV
– Đáp ứng tốc độ thấp: tối thiểu hóa tình trạng điều khiển nhiệt độ nhạy cảm quá tải
Độ chính xác hiển thị cao: ± 0.3% giá trị toàn diện
Chức năng điều chỉnh tự động 2 bước
Ngõ vào đa dạng (tổng số 13): bao gồm cảm biến nhiệt độ và ngõ vào analog
Nhiều tùy chọn ngõ ra phụ:
-Nhiều ngõ ra cảnh báo bao gồm báo động ngắt mạch và báo động ngừng cảm biến
– Ngõ ra chuyển đổi PV (DC 4-20 mA)
– Ngõ ra truyền thông RS485
Chức năng hiển thị điểm thập phân cho ngõ vào analo

TM Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

TM Series
Bộ điều khiển nhiệt độ loại PID, đa kênh

Điều khiển ngõ vào và ngõ ra đa kênh (4 kênh: TM4 / 2-kênh: TM2)
Chu kỳ lấy mẫu tốc độ cao (4 kênh: 100 ms / 2 kênh: 50 ms)
Kết nối mô đun và mở rộng bằng giắc cắm
– Truyền thông giữa các mô đun
– Không có dây dẫn nguồn cấp bổ sung
– Có thể mở rộng lên đến 31 thiết bị (124 kênh / 62 kênh)
Chức năng điều khiển sưởi ấm và làm mát đồng thời
Kênh ngõ vào cách ly (điện môi: 1000 VAC)
Chuyển đổi giữa ngõ ra dòng và ngõ ra điều khiển SSR (TM2-◻2C)
Cài đặt thông số qua PC (giao tiếp USB và RS485)
– Hỗ trợ phần mềm DAQMaster (phần mềm quản lý thiết bị toàn diện)
– Bộ chuyển đổi truyền thông được bán riêng: SCM-US (bộ chuyển đổi USB sang nối tiếp), SCM-38I (bộ chuyển đổi RS-232C sang RS485), SCM-US48I (bộ chuyển đổi USB sang RS485)
Lắp đặt dây và bảo trì dễ dàng với các loại giắc cắm khác nhau: giắc cắm ngõ vào cảm biến, giắc cắm ngõ ra điều khiển, giắc cắm nguồn / truyền thông
Chức năng báo động ngắt kết nối bộ nhiệt (ngõ vào CT) – Bộ chuyển đổi dòng (CT) được bán riêng: CSTC-E80LN, CSTC-E200LN
Nhiều loại ngõ vào và dải nhiệt độ.

TC3YF Series
Bộ điều khiển nhiệt độ

TC3YF Series
Bộ điều khiển nhiệt độ thiết bị làm lạnh

Điều khiển ON / OFF
Loại ngõ vào tiêu chuẩn: thermistor (NTC) – Model ngõ vào RTD (Pt100Ω) theo yêu cầu.
Dải nhiệt độ:
– Nhiệt kế (NTC): -40,0 đến 99,9 ° C (-40 đến 212 ° F)
– RTD (Pt100Ω): -99.9 đến 99.9 ° C (-148 đến 212 ° F)
Nhiều chức năng cung cấp khả năng làm mát tối ưu – Tự động / lựa chọn băng thông bằng tay, khởi động máy nén chậm trễ, khởi động lại trễ, thời gian ON tối thiểu, kết thúc xả đông trễ
Chức năng hiệu chỉnh ngõ vào
Hỗ trợ lập trình chu kỳ hoạt động cho phép bảo vệ nội dung trong trường hợp lỗi

Temperature controller Catalog HÃNG AUTONICS

PHẦN 1: PHÂN LOẠI CHI TIẾT HỆ THỐNG CÁC DÒNG (SERIES) BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ AUTONICS

Hệ sinh thái thiết bị kiểm soát nhiệt độ của Autonics được phân chia một cách khoa học thành các nhóm giải pháp từ cao cấp, kinh tế cho đến thiết bị chuyên dụng:

1.1 Nhóm Hiệu Suất Cao & Đa Kênh (High-Performance & Multi-Channel)

  • TK Series (Dòng Điều Khiển PID Tốc Độ Cao Cao Cấp): Đây là dòng sản phẩm chủ lực mạnh mẽ nhất của hãng. Điểm đắt giá nhất là chu kỳ lấy mẫu siêu nhanh 50ms đi kèm độ chính xác hiển thị cực cao $\pm0.3\%$. Dòng này hỗ trợ điều khiển đồng thời cả Sưởi ấm và Làm mát (Heating & Cooling) và có các tùy chọn ngõ ra truyền thông, ngõ ra dòng biến thiên rất linh hoạt.

  • TX Series (Dòng Màn Hình LCD Chữ Trắng Trực Quan): Được thiết kế với màn hình LCD lớn hiển thị ký tự màu trắng tương phản cao, cho góc nhìn rộng tối đa. Chiều sâu phía sau mặt tủ được tinh giản siêu mỏng (chỉ 45mm đối với mã TX4S), tốc độ lấy mẫu đạt 50ms tương tự dòng TK.

  • TM Series (Dòng Module Đa Kênh Gá Thanh Ray): Giải pháp không màn hình, gá lắp trực tiếp lên thanh DIN-rail trong lòng tủ điện giúp tối ưu không gian mặt tủ. Một bộ gồm Module cơ sở (TM2 – 2 kênh hoặc TM4 – 4 kênh) có thể mở rộng kết nối lên đến 31 module phụ, tạo thành một hệ thống quản lý tập trung 124 kênh nhiệt độc lập qua mạng truyền thông RS485 Modbus RTU.

1.2 Nhóm Tiêu Chuẩn & Kinh Tế (Standard & Economic)

  • TC Series (Dòng Tiết Kiệm Thân Ngắn Hiển Thị Kép): Dòng sản phẩm “quốc dân” xuất hiện trong hầu hết các máy đóng gói bao bì tại Việt Nam. Chu kỳ quét 100ms, hiển thị LED kép đồng thời cả SV và PV. Điểm tối ưu của dòng này là tích hợp đồng thời ngõ ra Relay + SSR Drive trên cùng một mã hàng, người dùng chọn loại ngõ ra thông qua cài đặt phần mềm.

  • TCN Series (Dòng Hiển Thị Kép Giá Cạnh Tranh): Phiên bản tối giản của dòng TC, được thiết kế chuyên biệt cho các đơn vị chế tạo máy OEM số lượng lớn nhằm cắt giảm tối đa chi phí vật tư đầu vào nhưng vẫn giữ lại mạch PID tiêu chuẩn.

1.3 Nhóm Điều Khiển Tương Tự & Chuyên Dụng (Analog & Specialized)

  • TA Series (Dòng Hiển Thị Analog Núm Vặn): Dòng điều khiển cơ học, cài đặt nhiệt độ bằng cách gạt công tắc hoặc xoay núm vặn analog. Không có màn hình số, hiển thị trạng thái qua đèn LED, thích hợp cho các ứng dụng cực kỳ đơn giản và người vận hành không rành về kỹ thuật số.

  • TF Series (Dòng Điều Khiển Chuyên Dụng Ngành Điện Lạnh): Thiết kế chuyên biệt cho kho cấp đông, kho lạnh thực phẩm. Tích hợp sẵn các thuật toán điều khiển máy nén (Compressor), quạt dàn lạnh và chu kỳ xả đá tự động (Defrosting), hỗ trợ dải đo đầu vào cho can nhiệt điện trở NTC/PTC.

PHẦN 2: PHÂN TÍCH CÁC TÍNH NĂNG CÔNG NGHỆ CỐT LÕI VÀ THUẬT TOÁN ĐỘC QUYỀN

Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics sở hữu những cải tiến phần cứng và phần mềm giúp chúng vượt trội so với các dòng máy trôi nổi giá rẻ:

2.1 Thuật toán PID cải tiến triệt tiêu hiện tượng Vọt Lố (Overshoot)

Trong điều khiển nhiệt, hiện tượng nhiệt độ dâng quá cao so với điểm cài đặt (Overshoot) rồi mới kéo hạ xuống rất dễ làm hỏng các mẻ sản phẩm nhạy cảm với nhiệt (như nhựa, màng mỏng bao bì). Autonics sử dụng thuật toán PID cải tiến, tự động tính toán vi phân và tích phân để giảm dần công suất đốt của điện trở khi nhiệt độ thực tế (PV) bắt đầu tiệm cận đến giá trị đặt (SV), đảm bảo biểu đồ nhiệt đi lên theo đường cong mượt mà và triệt tiêu sai số xác lập.

2.2 Công nghệ Multi-Input (Nhận đa dạng loại can nhiệt)

Thiết bị loại bỏ sự phiền toái khi phải mua đúng mã cảm biến đi kèm. Chỉ bằng vài thao tác gài đặt thông số phần mềm, thiết bị có thể nhận dạng:

  • Can nhiệt dạng cặp nhiệt điện (Thermocouple): Loại K, J, R, S, B, E, T, N.

  • Cảm biến nhiệt điện trở độ chính xác cao: Pt100 (RTD), JPt100.

  • Tín hiệu Analog tiêu chuẩn: 4-20mA, 0-10V DC, 1-5V DC (Ứng dụng biến bộ điều khiển nhiệt thành bộ hiển thị và điều khiển áp suất, lưu lượng, độ ẩm).

2.3 Khả năng điều khiển đồng thời Sưởi ấm / Làm mát (Heating & Cooling)

Trên các hệ thống máy đùn nhựa hoặc bồn phản ứng hóa chất, nhiệt lượng sinh ra do ma sát cơ khí có thể làm hệ thống quá nhiệt dù đã ngắt điện trở sấy. Các dòng cao cấp như TK hay TM của Autonics hỗ trợ xuất 2 ngõ ra độc lập: Ngõ ra 1 kích điện sấy (Heating) và Ngõ ra 2 kích van điện từ xả nước làm mát hoặc chạy quạt gió (Cooling), duy trì trạng thái cân bằng nhiệt lý tưởng.

PHẦN 3: THÔNG SỐ KỸ THUẬT MỞ RỘNG VÀ CÁC TIÊU CHUẨN CÔNG NGHỆ ĐẠT ĐƯỢC

Bảng 3.1: Đặc tính điện và sai số vận hành mở rộng

Tiêu chí thông số kỹ thuật Dòng Cao Cấp TK / TX Series Dòng Kinh Tế TC / TCN Series
Nguồn cấp tiêu chuẩn 100 – 240V AC 50/60Hz 100 – 240V AC 50/60Hz
Tùy chọn nguồn DC 24V AC 50/60Hz, 24-48V DC 24V AC 50/60Hz, 24-48V DC
Công suất tiêu thụ điện Tối đa 8 VA (Dòng AC) / 5W (Dòng DC) Tối đa 5 VA (Dòng AC) / 3W (Dòng DC)
Độ chính xác hiển thị PV $\pm0.3\%$ FS $\pm1$ chữ số $\pm0.5\%$ FS $\pm1$ chữ số
Phương thức điều khiển ON/OFF, P, PI, PD, PID điều khiển ON/OFF, P, PI, PD, PID điều khiển
Dòng tải ngõ ra Relay Tiếp điểm khô NO, 250V AC 3A Tiếp điểm khô NO, 250V AC 3A
Điện áp ngõ ra SSR Drive 12V DC $\pm3V$ (Tải tối đa 30mA) 12V DC $\pm3V$ (Tải tối đa 20mA)
Độ bền cách điện 2,000V AC 50/60Hz trong 1 phút giữa tất cả cực nguồn và vỏ

3.2 Tiêu chuẩn công nghiệp và Cấp bảo vệ môi trường

  • IP65 Mặt Trước (Front Panel): Mặt trước của bộ điều khiển được thiết kế vòng đệm cao su đúc kín, đạt tiêu chuẩn chống nước bắn và bụi mịn IP65, an tâm khi lắp đặt tại các nhà máy chế biến thủy sản hoặc môi trường cơ khí nhiều bụi cát.

  • Chứng nhận toàn cầu: Đạt đầy đủ chứng chỉ chất lượng khắt khe bao gồm CE, cULus Listed (tiêu chuẩn xuất khẩu Mỹ/Canada) và chứng nhận EAC.

PHẦN 4: HỆ THỐNG BẢNG MÃ CHỌN HÀNG DIỆN RỘNG

Hệ thống đặt mã của Autonics phân tách rõ ràng dựa trên kích thước mặt tủ và cấu hình ngõ ra để kỹ sư dễ dàng lập BOQ vật tư.

Bảng 4.1: Ma trận chọn mã dòng quốc dân TC Series (Hiển thị LED kép, Thân mỏng)

Kích thước mặt tủ (mm) Ngõ ra điều khiển chính Số lượng Alarm cảnh báo Mã đặt hàng chuẩn
48 x 48 (Size S) Chọn bằng phần mềm: Relay / SSR Drive 1 Ngõ ra rơ le Alarm TC4S-14R
48 x 48 (Size S) Chọn bằng phần mềm: Relay / SSR Drive 2 Ngõ ra rơ le Alarm TC4S-24R
72 x 72 (Size M) Chọn bằng phần mềm: Relay / SSR Drive 1 Ngõ ra rơ le Alarm TC4M-14R
72 x 72 (Size M) Chọn bằng phần mềm: Relay / SSR Drive 2 Ngõ ra rơ le Alarm TC4M-24R
48 x 96 (Size H) Chọn bằng phần mềm: Relay / SSR Drive 2 Ngõ ra rơ le Alarm TC4H-24R
96 x 96 (Size L) Chọn bằng phần mềm: Relay / SSR Drive 2 Ngõ ra rơ le Alarm TC4L-24R

Bảng 4.2: Ma trận chọn mã dòng cao cấp TK Series (Chu kỳ quét siêu tốc 50ms)

Kích thước mặt tủ (mm) Ngõ ra điều khiển chính Cổng truyền thông RS485 Mã đặt hàng chuẩn
48 x 48 (Size S) Ngõ ra tiếp điểm Rơ le (Relay) Không hỗ trợ TK4S-14RN
48 x 48 (Size S) Ngõ ra phát xung kích Rơ le bán dẫn (SSR) Không hỗ trợ TK4S-14SN
48 x 48 (Size S) Ngõ ra biến đổi dòng điện tuyến tính (4-20mA) Không hỗ trợ TK4S-14CN
48 x 48 (Size S) Ngõ ra tiếp điểm Rơ le (Relay) Có cổng RS485 Modbus TK4S-14RR
96 x 96 (Size L) Ngõ ra biến đổi dòng điện tuyến tính (4-20mA) Có cổng RS485 Modbus TK4L-14CR

PHẦN 5: HƯỚNG DẪN SƠ ĐỒ ĐẤU NỐI DÂY CHI TIẾT CHO TỪNG DÒNG NGÕ RA LOGIC

Quy trình đấu nối dây mặt sau của thiết bị cần được thực hiện bằng kìm bấm cos đầu bọc (ferrule sleeve) để đảm bảo độ tiếp xúc tốt nhất, tránh sinh nhiệt làm sai lệch kết quả đo can nhiệt:

5.1 Sơ đồ đấu nối cho dòng Ngõ ra Rơ le (Relay Output) điều khiển Khởi động từ

  • Ứng dụng: Dùng cho các lò nhiệt công suất lớn, tốc độ đóng ngắt không quá liên tục (chu kỳ trên 20 giây).

  • Cách đấu nối (Ví dụ dòng TC4S):

    1. Đấu dây Pha (L) của nguồn lưới vào chân nguồn số 1 và dây Trung tính (N) vào chân số 2.

    2. Cầu một nhánh dây Pha (L) từ chân nguồn số 1 nhảy sang chân số 4 (Chân C – Common của tiếp điểm rơ le ngõ ra).

    3. Chân số 5 (Chân NO – Thường mở của ngõ ra) sẽ đấu nối tiếp chạy thẳng vào chân cuộn hút A1 của Khởi động từ (Contactor). Chân A2 của khởi động từ nối về dây Trung tính (N) để khép mạch điện.

5.2 Sơ đồ đấu nối cho dòng Ngõ ra phát xung kích mở Rơ le bán dẫn (SSR Drive Output)

  • Ứng dụng: Dùng cho các máy dán màng bao bì, máy ép nhựa cần đóng ngắt liên tục mỗi 1 – 2 giây để giữ nhiệt phẳng mịn tuyệt đối.

  • Cách đấu nối:

    1. Chân nguồn 12 đấu nguồn lưới bình thường.

    2. Sử dụng cặp chân phát xung áp trực tiếp: Nối chân số 6 (+) của bộ điều khiển nhiệt độ chạy thẳng vào chân cực điều khiển dương số 3 (+ Input) của Rơ le bán dẫn (Solid State Relay – SSR).

    3. Nối chân số 5 (-) của bộ điều khiển vào chân cực điều khiển âm số 4 (- Input) của con SSR.

    4. Lưu ý tuyệt đối: Không được cấp điện lưới 220V vào cặp chân 5 và 6 này, việc này sẽ phá hủy ngay lập tức transistor xuất xung bên trong máy.

PHẦN 6: HƯỚNG DẪN THAO TÁC CÀI ĐẶT KHAI BÁO (INPUT TYPE & OUTPUT CONFIGURATION)

Khi lần đầu tiên bóc hộp thiết bị, nếu bạn thấy màn hình nhấp nháy báo lỗi ký tự oPEn, điều đó có nghĩa là cấu hình máy chưa khớp với cảm biến thực tế. Hãy thực hiện quy trình cấu hình cài đặt cơ bản như sau:

Bước 6.1: Khai báo loại cảm biến ngõ vào (Parameter Group 2)

  1. Nhấn và giữ nút SET trên mặt máy trong vòng ít nhất 3 giây cho đến khi màn hình PV xuất hiện ký tự đầu tiên của nhóm thông số số 2 (Thường hiển thị là PAr2).

  2. Nhấn nút SET từng lần một để tìm đến thông số hiển thị ký tự In-t (Input Type – Loại ngõ vào).

  3. Sử dụng hai phím mũi tên Lên/Xuống để cuộn chọn mã ký tự đại diện cho cảm biến của bạn:

    • Chọn KAt.H: Nếu bạn đang dùng can nhiệt Cặp nhiệt điện Loại K dải đo cao (Đo từ -200°C đến 1350°C).

    • Chọn PtH.V: Nếu bạn đang dùng cảm biến nhiệt điện trở chịu nhiệt bạch kim Pt100 tiêu chuẩn.

  4. Nhấn SET một lần để máy ghi nhận giá trị vừa chọn.

Bước 6.2: Cấu hình chế độ ngõ ra điều khiển chính (oUt)

  1. Tiếp tục nhấn nút SET trong nhóm Parameter Group 2 để tìm thông số hiển thị ký tự oUt (Output Mode).

  2. Nếu bạn đấu chân ra Khởi động từ cơ khí, dùng phím mũi tên chọn ký tự rLY (Relay).

  3. Nếu bạn đấu chân ra Rơ le bán dẫn công nghiệp, dùng phím mũi tên chọn ký tự SSR.

  4. Nhấn giữ phím SET trong vòng 3 giây để máy tiến hành lưu toàn bộ thiết lập, khởi động lại và thoát ra màn hình chính. Lúc này lỗi oPEn sẽ biến mất, hiển thị chính xác nhiệt độ môi trường.

PHẦN 7: CẨM NĂNG TINH CHỈNH TAY THUẬT TOÁN PID VÀ CHẠY AUTO-TUNING THỰC TẾ

7.1 Quy trình kích hoạt chức năng Tự động dò thông số PID (Auto-Tuning)

Chức năng Auto-Tuning (AT) cho phép bộ não của Autonics tự động tính toán quán tính nhiệt của lò nhằm đưa ra bộ hệ số điều khiển chuẩn xác nhất mà không cần kỹ sư tính toán thủ công:

  1. Nhấn nút mũi tên dịch chuyển sang ngang để con trỏ nhấp nháy trên màn hình SV, đặt nhiệt độ làm việc mong muốn (Ví dụ: 200°C), nhấn nút SET để lưu giá trị đặt.

  2. Nhấn giữ nút SET trong 3 giây để truy cập vào nhóm cài đặt số 1 (PAr1).

  3. Tìm thông số hiển thị ký tự At (Auto-Tuning). Mặc định nhà sản xuất đang để trạng thái là oFF.

  4. Nhấn nút mũi tên Lên để chuyển đổi từ oFF thành oN. Nhấn nút SET để kích hoạt.

  5. Quay trở lại màn hình chính, bạn sẽ thấy một đèn LED chỉ thị nhỏ ký hiệu là AT nhấp nháy liên tục ở góc dưới. Lúc này, bộ điều khiển sẽ tự động đóng ngắt điện trở sấy vài chu kỳ để đo lường. Khi đèn AT dừng nhấp nháy, quá trình hoàn tất.

7.2 Tinh chỉnh tay các thông số P, I, D nâng cao

Nếu sau khi chạy Auto-Tuning, hệ thống vẫn có hiện tượng dao động nhiệt nhẹ hoặc bù nhiệt quá chậm, kỹ sư vận hành có thể tinh chỉnh thủ công tại nhóm PAr1:

  • Thông số P (Proportional Band – Dải tỷ lệ): Nếu nhiệt độ liên tục bị vọt quá điểm cài đặt (Overshoot), hãy tăng giá trị P lên. Việc tăng P sẽ làm thu hẹp dải công suất, điện trở sấy sẽ giảm dòng đốt sớm hơn khi nhiệt độ gần tới đích.

  • Thông số I (Integral Time – Thời gian tích phân): Nếu nhiệt độ mất quá nhiều thời gian để ổn định hoặc luôn bị lệch dưới điểm cài đặt khoảng vài độ, hãy giảm giá trị I xuống để tăng lực bù nhiệt theo thời gian.

  • Thông số D (Derivative Time – Thời gian vi phân): Nếu hệ thống bị sốc nhiệt khi có nhiễu bên ngoài tác động (như khi mở cửa lò, đưa phôi lạnh vào), hãy tăng giá trị D để máy phản ứng nhanh, dập tắt các biến động đột ngột.

PHẦN 8: BẢNG TRA CỨU MÃ LỖI HỆ THỐNG, QUY TRÌNH XỬ LÝ SỰ CỐ VÀ BẢO TRÌ ĐỊNH KỲ

Trong quá trình vận hành liên tục nhiều năm ngoài nhà xưởng, hệ thống nhiệt khó tránh khỏi các trục trặc khách quan. Bảng tra cứu dưới đây giúp kỹ sư bảo trì khoanh vùng xử lý nhanh chóng:

Bảng 8.1: Chẩn đoán lỗi và giải pháp xử lý sự cố tại hiện trường

Mã lỗi hiển thị PV Nguyên nhân bản chất của lỗi Quy trình kiểm tra và xử lý sự cố
oPEn Mạch cảm biến đầu vào bị đứt (Hở mạch hoàn toàn)

1. Dùng đồng hồ đo ôm (Ohm) kiểm tra thông mạch từ đầu dây can nhiệt về đuôi máy.

 

2. Thay thế lõi can nhiệt mới nếu phần đầu củ hành/đầu dò bị cháy rỗ nứt gãy.

HHHH Giá trị đo thực tế vượt quá giới hạn trên của dải đo cảm biến

1. Can nhiệt đang bị gá quá gần thanh điện trở đốt lò trực tiếp.

 

2. Tiếp điểm khởi động từ bị dính cứng (kẹt cơ khí), điện xả liên tục vào lò không ngắt. Ngắt ngay át-tô-mát tổng để bảo vệ hệ thống.

LLLL Giá trị đo thực tế sụt sâu dưới giới hạn dưới của dải đo

1. Đầu dây can nhiệt bị đấu ngược cực tính Dương (+) và Âm (-).

 

2. Cài đặt sai hệ thông số loại cảm biến đầu vào trong phần mềm.

Nhiệt độ không tăng dù đèn OUT sáng ổn định Mạch động lực gia nhiệt bị mất điện hoặc hỏng cơ cấu

1. Kiểm tra cầu chì động lực hoặc Aptomat cấp điện cho thanh sấy.

 

2. Đo kiểm tra điện trở sấy xem có bị cháy đứt đoạn không.

 

3. Rơ le bán dẫn SSR bị hỏng ở trạng thái cách điện (chết đứt mạch).

8.2 Quy trình bảo trì định kỳ bộ điều khiển nhiệt độ

  • Kiểm tra độ chặt vít định kỳ (6 tháng/lần): Độ rung lắc từ máy sản xuất có thể làm lỏng các ốc vít kẹp dây can nhiệt ở mặt sau bộ điều khiển. Vít lỏng sẽ sinh ra điện trở tiếp xúc lớn, dẫn đến hiện tượng sai lệch nhiệt độ PV hiển thị sai vài độ C so với thực tế.

  • Vệ sinh lưới lọc bụi của tủ điện: Giữ cho nhiệt độ môi trường xung quanh thân bộ điều khiển không vượt quá 50°C để bảo vệ các tụ điện và linh kiện bán dẫn nội bộ khỏi hiện tượng già hóa sớm.

KẾT LUẬN

Dải sản phẩm bộ điều khiển nhiệt độ Autonics chính là giải pháp tự động hóa phần cứng toàn diện, kết hợp hài hòa giữa hiệu năng xử lý thuật toán PID đỉnh cao và tính tối ưu kinh tế cho doanh nghiệp. Việc nắm rõ cách thức phân loại thiết bị, quy trình chọn mã, sơ đồ mạch đấu nối và cẩm nang xử lý lỗi 8 phần trên đây sẽ giúp đơn vị của bạn vận hành dây chuyền sản xuất luôn ổn định, an toàn, tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu tối đa thời gian dừng máy phát sinh.