Bộ định thời FSE Series

Bộ định thời FSE, Sản phẩm bộ định thời Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt. Nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics. Chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

Bộ định thời FSE Series – Loại hiển thị số

Bộ định thời FSE Series - Loại hiển thị số

Tính năng Bộ định thời FSE

● Dải thời gian đặt trước rộng (0.01 giây đến 9999.9 giờ)
● Tùy chọn giữa loại ngõ vào điện áp (PNP) hoặc loại ngõ vào không điện áp (NPN)
● Thiết lập dấu chấm giữa Giờ, Phút, Giây bằng phím RESET
● Dải nguồn cấp: 100-240VAC 50/60Hz, 24VAC 50/60Hz, 24-48VDC (dải rộng)
● Thời gian lưu bộ nhớ: 10 năm (sử dụng chất bán dẫn điện tĩnh)
● Tích hợp bộ vi xử lý

 

Thông tin đặt hàng FSE

 

Bảng thông số kỹ thuật Bộ định thời FSE

 

Model Loại 1 ngõ ra FS4E-1P2 FS4E-1P4
Loại chỉ báo FS5E-I4
Chữ số hiển thị 4 chữ số 5 chữ số
Kích cỡ thông số (W×H) 3.8×7.6mm 4×8mm
Nguồn điện 24VACᜠ 50/60Hz, 24-48VDCᜡ 100-240VACᜠ 50/60Hz
Dải điện áp cho phép 90 đến 110% điện áp định mức
Công suất tiêu thụ Max. 3.5VA (24VACᜠ 50/60Hz),
Max. 2.3W (24-48VDCᜡ)
Max. 4.6VA
(100-240VACᜠ 50/60Hz)
Max. 3.8VA
(100-240VACᜠ 50/60Hz)
Thời gian đáp ứng Max. 500ms
Hoạt động định thời Bắt đầu khi bật nguồn điện
Độ rộng tối thiểu của tín hiệu Ngõ vào RESET, INHIBIT: khoảng 20ms

Loại ngõ vào

Tùy chọn giữa loại ngõ vào điện áp (PNP) hoặc loại ngõ vào không điện áp (NPN)
[Ngõ vào điện áp (PNP)] trở kháng ngõ vào: max. 10.8kΩ, [H]: 5-30VDCᜡ, [L]: 0-2VDC
[Ngõ vào không điện áp (NPN)] trở kháng dòng ngắn mạch: max. 470Ω, điện áp dư dòng ngắn mạch: max. 1VDC, trở kháng dòng hở mạch: min. 100kΩ
Thời gian ngõ ra kích 1 xung 0.05 đến 5 giây
Ngõ ra
điều khiển
Tiếp điểm Loại SPDT giới hạn thời gian (1c)
Công suất Tải thuần trở 250VACᜠ 3A, 30VDCᜡ 3A
Tuổi thọ
relay
Về cơ khí Min. 5,000,000 lần hoạt động
Về điện Min. 100,000 lần hoạt động (tải thuần trở 250VAC 3A)
Khả năng bộ nhớ Khoảng 10 năm (bộ nhớ điện tĩnh)
Lỗi lặp lại Max. ±0.01% ±0.05 giây
Lỗi thiết lập
Lỗi điện áp
Lỗi nhiệt độ

Điện trở cách điện

Trên 100MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 2,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa tất cả các chân nối và vỏ)
Chống
nhiễu
Điện áp AC Nhiễu xung vuông (độ rộng xung 1㎲) ±2kV
Điện áp AC/DC Nhiễu xung vuông (độ rộng xung 1㎲) ±500V
Độ rung
cho phép
Cơ khí Biên độ 0.75mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ
Sự cố Biên độ 0.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút
Va chạm
cho phép
Cơ khí 300m/s2 (khoảng 30G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Sự cố 100m/s2 (khoảng 10G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Môi
trường
Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 55℃, bảo quản: -25 đến 65℃
Độ ẩm Vận hành: 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP20 (đối với mặt trước, theo tiêu chuẩn IEC)
Chứng nhận
Khối lượng※1 Khoảng 130g (khoảng 90g) Khoảng 120g (khoảng 80g)

※1: Khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc là khối lượng của riêng thiết bị.
※Nhiệt độ và độ ẩm trong mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.