Bộ đếm FXY Series

Bộ đếm FXY, Sản phẩm bộ định thời Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt. Nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics. Chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Bộ đếm FXY Series – Loại tiêu chuẩn

Bộ đếm FXY Series - Loại tiêu chuẩn

 

Các tính năng chính Bộ đếm FXY

  • Tốc độ đếm: 1 cps / 30 cps / 2 kps / 5 kcps
  • Chuyển giữa chức năng đếm và định thời bằng công tắc DIP
  • Chuyển đổi giữa ngõ vào điện áp (PNP) và ngõ vào không có điện áp (PNP) bằng công tắc DIP
  • Chế độ hoạt động: đếm xuôi, đếm ngược, đếm xuôi/ngược
  • Cài đặt dấu thập phân, hiển thị giờ / phút / giây với phím RESET

Các tính năng chính Bộ đếm FXY

 

Bảng thông số kỹ thuật Bộ đếm FXY

 

Model

Chỉ báo FX4Y-I2 FX4Y-I4 FX6Y-I2 FX6Y-I4
Chữ số hiển thị 4 chữ số 6 chữ số
Kích cỡ thông số (W×H) 8×14mm 4×8mm
Nguồn điện 24VAC~ 50/60Hz,
24-48VDCᜡ
100-240VAC~ 50/60Hz 24VAC~ 50/60Hz,
24-48VDCᜡ
100-240VAC~ 50/60Hz
Dải điện áp cho phép 90 đến 110% điện áp định mức
Công suất tiêu thụ Max. 2.8VA
(24VAC~ 50/60Hz),
Max. 1.8W (24-48VDCᜡ)
Max. 3.8VA (240VAC~ 50/60Hz) Max. 2.8VA
(24VAC~ 50/60Hz),
Max. 1.8W (24-48VDCᜡ)
Max. 3.8VA (240VAC~ 50/60Hz)
Tốc độ đếm tối đa của CP1/CP2 Tùy chọn giữa 1cps / 30cps / 2kcps / 5kcps bằng công tắc DIP
Thời gian đáp ứng Max. 500ms
Độ rộng tối thiểu của tín hiệu Ngõ vào INHIBIT, RESET: khoảng 20ms

Loại ngõ vào

Tùy chọn giữa loại ngõ vào điện áp (PNP) và loại ngõ vào không điện áp (NPN)
[Ngõ vào điện áp (PNP) ] – trở kháng ngõ vào: max. 10.8kΩ, [H]: 5-30VDCᜡ, [L]:0-2VDC
[Ngõ vào không điện áp (NPN)] – trở kháng dòng ngắn mạch: max. 470Ω, điện áp dư dòng ngắn mạch: max. 1VDC,
trở kháng dòng hở mạch: min. 100kΩ
Lỗi lặp lại/thiết lập/điện áp/nhiệt độ Max. ±0.01% ±0.05 giây
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC)
Nguồn cấp cho cảm biến Max. 12VDCᜡ ±10% 50mA
Thời gian lưu bộ nhớ Khoảng 10 năm (bộ nhớ vĩnh cửu)
Độ bền điện môi 2,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa các chân nối và vỏ)
Chống nhiễu Điện áp AC Nhiễu xung vuông (độ rộng xung 1㎲) ±2kV
Điện áp AC/DC Nhiễu xung vuông (độ rộng xung 1㎲) ±500V
Độ rung cho phép Về cơ khí Biên độ 0.75mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ
Sự cố Biên độ 0.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút
Va chạm cho phép Về cơ khí 300m/s2 (khoảng 30G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Sự cố 100m/s2 (khoảng 10G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

Môi trường

Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 55℃, bảo quản: -25 đến 65℃
Độ ẩm Vận hành: 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP40 (đối với mặt trước, theo tiêu chuẩn IEC)
Chứng nhận
Khối lượng※1 Khoảng 175g (khoảng 120g)
※1: Khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc là khối lượng của riêng thiết bị.
※Nhiệt độ và độ ẩm trong mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ. 
  •