Cảm biến tiệm cận PRA Series

Cảm biến PRA. Sản phẩm cảm biến tiệm cận Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt là nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics, chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Cảm biến PRA Autoncis – Cảm biến tiệm cận loại hình trụ, cảm ứng từ, chống tia hàn điện (Loại cáp)

Cảm biến PRA Autoncis - Cảm biến tiệm cận loại hình trụ, cảm ứng từ, chống tia hàn điện (Loại cáp)

 

Tính năng Cảm biến tiệm cận PRA

● Vỏ PTFE giúp bảo vệ thiết bị khỏi tia lửa hàn
● Chống nhiễu tối ưu với IC cảm biến chuyên dụng
● Tích hợp mạch bảo vệ chống nối ngược cực nguồn (loại DC 3 dây)
● Tích hợp mạch bảo vệ chống quá áp
● Tích hợp mạch bảo vệ chống quá dòng/ngắn mạch ngõ ra (loại DC)
● Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (tiêu chuẩn IEC)
● Có thể thay thế các công tắc siêu nhỏ và công tắc hành trình

 

Bảng thông số kỹ thuật Cảm biến tiệm cận PRA

● Loại DC 2 dây Cảm biến tiệm cận PRA

 

Model Cảm biến tiệm cận PRA

PRAT12-2 D O PRAT12-2 D C PRAT12-2DO-V PRAT12-2DC-V PRAT18-5 D O PRAT18-5 D C PRAT18-5DO-V PRAT18-5DC-V PRAT30-10 D O PRAT30-10 D C PRAT30-10DO-V PRAT30-10DC-V
Đường kính mặt phát hiện 12mm 18mm 30mm
Khoảng cách phát hiện 2mm 5mm 10mm
Lắp đặt Vỏ bảo vệ (phủ kín)
Độ trễ Max. 10% khoảng cách phát hiện
Đối tượng phát hiện tiêu chuẩn 12×12×1mm (sắt) 18×18×1mm (sắt) 30×30×1mm (sắt)
Khoảng cách lắp đặt 0 đến 1.4mm 0 đến 3.5mm 0 đến 7mm
Nguồn cấp
(Điện áp hoạt động)
12-24VDCᜡ
(10-30VDCᜡ)
Dòng điện rò Tối đa 0.6mA
Tần số đáp ứng※1 1.5kHz 500Hz 400Hz
Điện áp dư※2 Max. 3.5V (loại không phân biệt cực tính: max. 5V)
Ảnh hưởng bởi nhiệt độ Max. ±10% khoảng cách phát hiện trong môi trường 20℃

Ngõ ra điều khiển

Từ 2 đến 100mA
Điện trở cách điện Trên 50MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 1,500VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa tất cả đầu nối và vỏ)
Độ rung Biên độ 1mm từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s2 (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Chỉ báo Chỉ báo hoạt động: LED đỏ
Môi trường Nhiêt độ Vận hành: từ -25 đến 70℃, bảo quản: từ -30 đến 80℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 95%RH, bảo quản: từ 35 đến 95%RH
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ chống quá áp và mạch bảo vệ chống ngắn mạch/quá dòng ngõ ra
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (tiêu chuẩn IEC)
Dây cáp Ø4mm, 2 dây, 2m Ø5mm, 2 dây, 2m
AWG22, đường kính lõi: 0.8mm, số lõi: 60, đường kính lớp cách điện: Ø1.25mm
Chất liệu Vỏ/đai ốc: đồng thau phủ PTFE, vòng đệm: sắt phủ PTFE, mặt phát hiện: PTFE,
dây cáp tiêu chuẩn (đen): PVC, dây cáp chống thấm dầu (xám): PVC chống thấm dầu
Chứng  nhận

Khối lượng※3

Khoảng 84g (khoảng 72g) Khoảng 122g (khoảng 110g) Khoảng 207g (khoảng 170g)

※Tên model loại không phân biệt cực tính có chứa ký tự ‘X’.
※1: Tần số đáp ứng trên đây là giá trị bình quân. Giá trị này chỉ đúng khi sử dụng đối tượng phát hiện có kích thước gấp đôi đối tượng tiêu chuẩn và đặt cách cảm biến một khoảng bằng 1/2 khoảng cách phát hiện trong bảng thông số kỹ thuật.
※2: Trước khi sử dụng loại không phân biệt cực tính, hãy kiểm tra điều kiện của thiết bị được kết nối do điện áp dư tối đa bằng 5V.

※3: Tổng khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc đơn là khối lượng của riêng thiết bị.
※Để biết thêm thông tin về dây cáp và thông số kỹ thuật, hãy tham khảo mục (I).
※Ký hiệu ‘ ‘ biểu thị loại nguồn cấp. ‘D’ là 12-24VDC, ‘X’ là loại không phân biệt cực tính 12-24VDC.
※Nhiệt độ hoặc độ ẩm trong mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.

 

● Loại DC 3 dây Cảm biến tiệm cận PRA

Model Cảm biến tiệm cận PRA

PRA12-2DN PRA12-2DP PRA12-2DN2
PRA12-2DP2
PRA18-5DN PRA18-5DP PRA18-5DN2
PRA18-5DP2
PRA30-10DN PRA30-10DP PRA30-10DN2
PRA30-10DP2
Đường kính mặt phát hiện 12mm 18mm 30mm
Khoảng cách phát hiện 2mm 5mm 10mm
Lắp đặt Vỏ bảo vệ (phủ kín)
Độ trễ Max. 10% khoảng cách phát hiện
Đối tượng tiêu chuẩn 12×12×1mm (sắt) 18×18×1mm (sắt) 30×30×1mm (sắt)
Khoảng cách lắp đặt 0 đến 1.4mm 0 đến 3.5mm 0 đến 7mm
Nguồn cấp
(Điện áp hoạt động)
12-24VDCᜡ
(10-30VDCᜡ)
Dòng điện tiêu thụ Tối đa 10mA
Tần số đáp ứng※1 1.5kHz 500Hz 400Hz
Điện áp dư Max. 1.5V
Ảnh hưởng bởi nhiệt độ Max. ±10% khoảng cách phát hiện trong môi trường 20℃

Ngõ ra điều khiển

Max. 200mA
Điện trở cách điện Trên 50MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 1,500VAC 50/60Hz trong 1 phút
Độ rung Biên độ 1mm từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s2 (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Chỉ báo Chỉ báo hoạt động: LED đỏ
Môi trường Nhiêt độ Vận hành: từ -25 đến 70℃, bảo quản: từ -30 đến 80℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 95%RH, bảo quản: từ 35 đến 95%RH
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ chống quá áp, chống nối ngược cực nguồn, chống ngắn mạch/quá dòng ngõ ra

Tiêu chuẩn bảo vệ

IP67 (tiêu chuẩn IEC)
Dây cáp Ø4mm, 3 dây, 2m Ø5mm, 3 dây, 2m
AWG22, đường kính lõi: 0.8mm, số lõi: 60, đường kính lớp cách điện: Ø1.25mm
Chất liệu Vỏ/đai ốc: đồng thau phủ PTFE, vòng đệm: sắt phủ PTFE, mặt phát hiện: PTFE, dây cáp tiêu chuẩn (đen): PVC
Chứng  nhận
Khối lượng※2 Khoảng 84g (khoảng 72g) Khoảng 122g (khoảng 110g) Khoảng 207g (khoảng 170g)
Model PRA12-2AO PRA12-2AC PRA18-5AO
PRA18-5AC
PRA30-10AO
PRA30-10AC
Đường kính mặt phát hiện 12mm 18mm 30mm
Khoảng cách phát hiện 2mm 5mm 10mm

Lắp đặt

Vỏ bảo vệ (phủ kín)
Độ trễ Max. 10% khoảng cách phát hiện
Đối tượng phát hiện tiêu chuẩn 12×12×1mm (sắt) 18×18×1mm (sắt) 30×30×1mm (sắt)
Khoảng cách lắp đặt 0 đến 1.4mm 0 đến 3.5mm 0 đến 7mm
Nguồn cấp (Điện áp hoạt động) 100-240VACᜠ (85-264VACᜠ)
Dòng điện rò Tối đa 2.5mA
Tần số đáp ứng※1 20Hz
Điện áp dư Max. 10V
Ảnh hưởng bởi nhiệt độ Max. ±10% khoảng cách phát hiện trong môi trường 20℃

Ngõ ra điều khiển

Từ 5 đến 150mA Từ 5 đến 200mA
Điện trở cách điện Trên 50MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 2,500VAC 50/60Hz trong 1 phút
Độ rung Biên độ 1mm từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s2 (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Chỉ báo Chỉ báo hoạt động: LED đỏ

Môi trường

Nhiêt độ Vận hành: từ -25 đến 70℃, bảo quản: từ -30 đến 80℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 95%RH, bảo quản: từ 35 đến 95%RH
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ chống quá áp
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (tiêu chuẩn IEC)
Dây cáp Ø4mm, 2 dây, 2m Ø5mm, 2 dây, 2m
AWG22, đường kính lõi: 0.8mm, số lõi: 60, đường kính lớp cách điện: Ø1.25mm
Chất liệu Vỏ/đai ốc: đồng thau phủ PTFE, vòng đệm: sắt phủ PTFE, mặt phát hiện: PTFE, dây cáp tiêu chuẩn (đen): PVC
Loại cách điện Cách điện kép hay cách điện tăng cường (Ký hiệu:    , độ bền điện môi giữa ngõ vào và nguồn điện: 1.5kVAC)
Chứng nhận
Khối lượng※2 Khoảng 78g (khoảng 66g) Khoảng 118g (khoảng106g) Khoảng 207g (khoảng 170g)

 

※1: Tần số đáp ứng trên đây là giá trị bình quân. Giá trị này chỉ đúng khi sử dụng đối tượng phát hiện có kích thước gấp đôi đối tượng tiêu chuẩn và đặt cách cảm biến một khoảng bằng 1/2 khoảng cách phát hiện trong bảng thông số kỹ thuật.
※2: Tổng khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc đơn là khối lượng của riêng thiết bị.
※Nhiệt độ hoặc độ ẩm trong mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.