Cảm biến tiệm cận PSN Series

Cảm biến PSN. Sản phẩm cảm biến tiệm cận Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt là nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics, chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Cảm biến PSN Autonics- Cảm biến tiệm cận loại hình trụ, cảm ứng từ, chất liệu kim loại (Loại giắc cắm cáp)

 

Cảm biến PSN Autonics- Cảm biến tiệm cận loại hình trụ, cảm ứng từ, chất liệu kim loại (Loại giắc cắm cáp)

 

Bảng thông số kỹ thuật Cảm biến tiệm cận PSN

● Cảm biến tiệm cận PSN (kích thước khung 17mm)

Model Cảm biến tiệm cận PSN

PSN17-5DN PSN17-5DP PSN17-5DN2
PSN17-5DP2
PSN17-5DN-F
PSN17-5DNU PSN17-5DPU PSN17-5DN2U PSN17-5DP2U PSN17-8DN PSN17-8DP PSN17-8DN2
PSN17-8DP2
PSN17-8DNU PSN17-8DPU PSN17-8DN2U PSN17-8DP2U PSN17-8DN-F PSN17-8DP-F PSN17-8DN2-F PSN17-8DNU-F PSN17-8DPU-F PSN17-8DN2U-F
Mặt phát hiện Mặt trước Đỉnh Mặt trước Đỉnh Mặt trước Đỉnh
Khoảng cách phát hiện 5mm 8mm
Độ trễ Max. 10% khoảng cách phát hiện
Đối tượng phát hiện tiêu chuẩn 18×18×1mm (sắt) 25×25×1mm (sắt)
Khoảng cách lắp đặt 0 đến 3.5mm 0 đến 5mm
Nguồn cấp
(Điện áp hoạt động)
12-24VDC
(10-30VDC)
Dòng điện tiêu thụ Tối đa 10mA
Tần số đáp ứng1 700Hz 200Hz
Điện áp dư Max. 1.5V
Ảnh hưởng bởi nhiệt độ Max. ±10% khoảng cách phát hiện trong môi trường 20℃

Ngõ ra điều khiển

Max. 200mA
Điện trở cách điện Trên 50MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 1,500VAC 50/60Hz trong1 phút
Độ rung Biên độ 1mm từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s2 (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Chỉ báo Chỉ báo hoạt động: LED đỏ
Môi trường Nhiêt độ Vận hành: từ -25 đến 70℃, bảo quản: từ -30 đến 80℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 95%RH, bảo quản: từ 35 đến 95%RH
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ chống quá áp, chống nối ngược cực nguồn, chống quá dòng/ngắn mạch ngõ ra
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (tiêu chuẩn IEC)
Dây cáp Ø4mm, 3 dây, 2m (AWG22, đường kính lõi: 0.08mm, số lõi: 60, đường kính lớp cách điện: Ø1.25mm)
Chất liệu Vỏ: acrylonitrile butadiene styrene chịu nhiệt, dây cáp tiêu chuẩn (đen): PVC
Chứng nhận
Khối lượng※2 Khoảng 71g Khoảng 70g

※Màu vỏ của loại thường đóng được đổi từ màu cam sang màu xám.

● Cảm biến tiệm cận PSN (kích thước khung 25/30/40mm)

Model Cảm biến tiệm cận PSN

PSN25-5DN PSN25-5DP PSN25-5DN2
PSN25-5DP2
PSN30-10DN PSN30-10DP PSN30-10DN2
PSN30-10DP2
PSN30-15DN PSN30-15DP PSN30-15DN2
PSN30-15DP2
PSN40-20DN PSN40-20DP PSN40-20DN2
PSN40-20DP2
Mặt phát hiện Mặt trước
Khoảng cách phát hiện 5mm 10mm 15mm 20mm
Độ trễ Max. 10% khoảng cách phát hiện
Đối tượng phát hiện tiêu
chuẩn
25×25×1mm (sắt) 30×30×1mm (sắt) 45×45×1mm (sắt) 60×60×1mm (sắt)
Khoảng cách lắp đặt 0 đến 3.5mm 0 đến 7mm 0 đến 10.5mm 0 đến 14mm
Nguồn cấp
(Điện áp hoạt động)
12-24VDCᜡ
(10-30VDCᜡ)
Dòng điện tiêu thụ Tối đa 10mA
Tần số đáp ứng※1 300Hz 250Hz 200Hz 100Hz
Điện áp dư Max. 1.5V
Ảnh hưởng bởi nhiệt độ Max. ±10% khoảng cách phát hiện trong môi trường 20℃

Ngõ ra điều khiển

Max. 200mA
Điện trở cách điện Trên 50MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 1,500VAC 50/60Hz trong1 phút
Độ rung Biên độ 1mm từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s2 (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Chỉ báo Chỉ báo hoạt động: LED đỏ
Môi trường Nhiêt độ Vận hành: từ -25 đến 70℃, bảo quản: từ -30 đến 80℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 95%RH, bảo quản: từ 35 đến 95%RH
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ chống quá áp, chống nối ngược cực nguồn, chống quá dòng/ngắn mạch ngõ ra
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (tiêu chuẩn IEC)
Dây cáp Ø4mm, 3 dây, 2m (AWG22, đường kính lõi: 0.08mm, số lõi: 60, đường kính lớp cách điện: Ø1.25mm)
Chất liệu Vỏ: acrylonitrile butadiene styrene chịu nhiệt, dây cáp tiêu chuẩn (đen): PVC
Chứng nhận
Khối lượng※2 Khoảng 70g Khoảng 111g Khoảng 185g

※Màu vỏ của loại thường đóng được đổi từ màu cam sang màu xám.

● Cảm biến tiệm cận PSN loại AC 2 dây

Model Cảm biến tiệm cận PSN

PSN25-5AO PSN25-5AC PSN30-10AO PSN30-10AC PSN30-15AO PSN30-15AC PSN40-20AO PSN40-20AC
Mặt phát hiện Mặt trước
Khoảng cách phát hiện 5mm 10mm 15mm 20mm
Độ trễ Max. 10% khoảng cách phát hiện
Đối tượng phát hiện tiêu chuẩn 25×25×1mm (sắt) 30×30×1mm (sắt) 45×45×1mm (sắt) 60×60×1mm (sắt)
Khoảng cách lắp đặt 0 đến 3.5mm 0 đến 7mm 0 đến 10.5mm 0 đến 14mm
Nguồn cấp
(Điện áp hoạt động)
100-240VACᜠ
(85-264VACᜠ)
Dòng điện rò Tối đa 2.5mA
Tần số đáp ứng※1 20Hz
Điện áp dư Max. 10V
Ảnh hưởng bởi nhiệt độ Max. ±10% khoảng cách phát hiện trong môi trường 20℃

Ngõ ra điều khiển

5 to 200mA
Điện trở cách điện Trên 50MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 1,500VAC 50/60Hz trong1 phút
Độ rung Biên độ 1mm từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s2 (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Chỉ báo Chỉ báo hoạt động: LED đỏ
Môi trường Nhiêt độ Vận hành: từ -25 đến 70℃, bảo quản: từ -30 đến 80℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 95%RH, bảo quản: từ 35 đến 95%RH
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ chống quá áp
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (tiêu chuẩn IEC)
Dây cáp Ø4mm, 2 dây, 2m (AWG22, đường kính lõi: 0.08mm, số lõi: 60, đường kính lớp cách điện: Ø1.25mm)
Chứng nhận
Khối lượng thiết bị Khoảng 65g Khoảng 106g Khoảng 152g

※1: Tần số đáp ứng trên đây là giá trị bình quân. Giá trị này chỉ đúng khi sử dụng đối tượng phát hiện có kích thước gấp đôi đối tượng phát hiện tiêu chuẩn và đặt cách cảm biến một khoảng bằng 1/2 khoảng cách phát hiện trong bảng thông số kỹ thuật.
※Nhiệt độ hoặc độ ẩm trong mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.