Cảm biến quang điện BJR Series

Cảm biến BJR. Sản phẩm cảm biến quang điện BJR có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt là nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics, chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Cảm biến BJR Series (Loại nhỏ gọn, chống thấm / chống chịu dầu)

BJR Series (Loại nhỏ gọn, chống thấm / chống chịu dầu)

 

Các tính năng chính Cảm biến quang điện BJR

BJR (Loại chống dầu): có lớp phủ đặc biệt giúp không thấm dầu, không cho dầu hoặc bụi bẩn thâm nhập vào sản phẩm
BJR-F (Loại chịu dầu): Hoạt động bình thường ngay cả khi bị dầu và bụ bẩn thâm nhập vào sản phẩm
Khoảng cách phát hiện dài:
– Loại thu phát: 15m
– Loại phản xạ khuếch tán: 1m
– Loại phản xạ gương: 3m (MS-2S)
Kích thước nhỏ gọn: W 20 x H 32 x L 11 mm
Công tắc chuyển đổi chế độ hoạt động Light ON/Dark ON
Tích hợp mạch bảo vệ chống nối ngược cực nguồn và mạch bảo vệ quá dòng (ngắn mạch)
Chức năng ngăn ngừa giao thoa (trừ loại thu phát)
Khả năng chống nhiễu tối ưu và giảm thiểu ánh sáng chung quanh
Cấu trúc bảo vệ IP67(tiêu chuẩn IEC)

 

Bảng thông số Cảm biến BJR

Loại chống thấm dầu

Model

Ngõ ra NPN cực thu hở BJR15M-TDT- BJR3M-PDT- BJR1M-DDT- BJR100-DDT-
Ngõ ra PNP cực thu hở BJR15M-TDT-  -P BJR3M-PDT-  -P BJR1M-DDT-  -P BJR100-DDT-  -P
Loại phát hiện Thu phát độc lập Phản xạ gương
(tích hợp bộ lọc phân cực)
Loại phản xạ khuếch tán
Khoảng cách phát hiện 15m 3m※1 1m※2 100mm※3
Đối tượng phát hiện Vật liệu mờ đục trên Ø12mm Vật liệu mờ đục trên Ø75mm Vật liệu mờ đục, trong mờ
Độ trễ Tối đa. 20% tại khoảng cách phát hiện
Thời gian đáp ứng Max. 1ms
Nguồn cấp 10-30VDC   ±10% (đỉnh nhiễu: max.10%)
Điện năng tiêu thụ Bộ phát / bộ thu: Max. 20mA Max. 30mA
Nguồn sáng LED hồng ngoại (850nm) LED đỏ (660nm) LED đỏ (660nm) LED hồng ngoại (850nm)
Điều chỉnh độ nhạy Có công tắc điều chỉnh độ nhạy

Chế độ hoạt động

Có công tắc chuyển chế độ Light ON/Dark ON
Ngõ ra điều khiển Ngõ ra NPN hoặc PNP cực thu hở
• Điện áp tải: Max. 30VDC    • Dòng điện tải: Max. 100mA  • Điện áp dư – NPN: Max. 1VDC  , PNP: Max. 2VDC
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ chống nối
ngược cực nguồn, mạch bảo vệ chống ngắn mạch/ quá dòng ngõ ra
Mạch bảo vệ chống nối ngược cực nguồn, mạch bảo vệ chống ngắn mạch/quá dòng ngõ ra, chức năng ngăn ngừa giao thoa
Chỉ báo Chỉ báo hoạt động: LED vàng, chỉ báo ổn định: LED xanh lục (chỉ báo nguồn của bộ phát: LED đỏ)
Kết nối Loại có dây cáp, loại có dây cáp kèm giắc cắm
Điện trở cách điện Trên 20MΩ (tại 500VDC)
Chống nhiễu Nhiễu xung vuông ±240V (độ rộng xung:1㎲)
Độ bền điện môi 1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút
Độ rung Biên độ 1.5mm từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s2 (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

Môi trường

Ánh sáng Ánh sáng mặt trời: tối đa. 11,000lx, Đèn sợi đốt: 3,000lx (đối với bộ thu)
Nhiệt độ Vận hành: từ -25 đến 60℃, bảo quản: -40 đến 70℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (Tiêu chuẩn IEC), IP67G※4  (Tiêu chuẩnJEM)
Chất liệu Vỏ: acrylonitrile-butadiene-styrene, vỏ đèn LED: polyamide 12, mặt kính: polymethyl methacrylate
Cáp Loại cáp Ø4mm, 3 dây, 2m (bộ phát của loại thu phát độc lập: Ø4mm, 2 dây, 2m)
(AWG26, đường kính lõi: 0.52mm, số lõi: 20, đường kính lớp cách điện: Ø1mm)
Loại đầu nối cáp※6, ※7 Ø4mm, 3 dây, 300mm (bộ phát của loại thu phát độc lập: Ø4mm, 2 dây, 300mm), giắc cắm M12 (AWG26, đường kính lõi: 0.52mm, số lõi: 20, đường kính lớp cách điện: Ø1mm)
Phụ
kiện
Chung Giá lắp, Bu-lông M3: 4, tua vít Giá đỡ, ốc M3 :2, vít vặn
Riêng Gương phản xạ (MS-2S)
Chứng nhận
Khối lượng
※9
Loại có
dây cáp
Khoảng 145g (khoảng 95g) Khoảng 115g (khoảng 50g) Khoảng 100g (khoảng 50g)
Loại có dây cáp
kèm giắc cắm
Khoảng 105g (khoảng 55g) Khoảng 95g (khoảng 30g) Khoảng 80g (khoảng 30g)

BJR-F (Loại chống chịu dầu) Cảm biến quang điện BJR

Model

Ngõ ra NPN cực thu hở BJR15M-TDT-  -F BJR10M-TDT-  -F BJR3M-PDT-  -F BJR1M-DDT-  -F BJR100-DDT-  -F
Ngõ ra PNP cực thu hở BJR15M-TDT-  -P-F BJR10M-TDT-  -P-F BJR3M-PDT-  -P-F BJR1M-DDT-  -P-F BJR100-DDT-  -P-F
Loại phát hiện Thu phát độc lập Phản xạ gương
(tích hợp bộ lọc phân cực)
Phản xạ khuếch tán
Khoảng cách phát hiện 15m 10m 3m※1 1m※2 100mm※3
Đối tượng phát hiện Vật liệu mờ đục trên Ø12mm Vật liệu mờ đục
trên Ø75mm
Vật liệu mờ đục, trong mờ
Độ trễ Max. 20% tại khoảng cách phát hiện
Thời gian đáp ứng Max. 1ms
Nguồn cấp 10-30VDC   ±10% (đỉnh nhiễu: Max. 10%)
Dòng điện tiêu thụ Bộ phát/Bộ thu: Max. 20mA Max. 30mA
Nguồn sáng LED hồng ngoại
(850nm)
LED đỏ (660nm) LED đỏ(660nm) LED hồng ngoại (850nm)
Điều chỉnh độ nhạy Có công tắc điều chỉnh độ nhạy

Chế độ hoạt động

Có công tắc chuyển chế độ Light ON/Dark ON
Ngõ ra điều khiển Ngõ ra NPN hoặc PNP cực thu hở
• Điện áp tải: Max. 30VDC    • Dòng điện tải: Max. 100mA  • Điện áp dư – NPN: Max. 1VDC  , PNP: Max. 2VDC
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ chống nối ngược cực nguồn, mạch
bảo vệ chống ngắn mạch/quá dòng ngõ ra
Mạch bảo vệ chống nối ngược cực nguồn, mạch bảo vệ chống ngắn
mạch/quá dòng ngõ ra, chức năng ngăn ngừa giao thoa
Chỉ báo Chỉ báo hoạt động: LED vàng, chỉ báo ổn định: LED xanh lục (chỉ báo nguồn của bộ phát: LED đỏ)
Kết nối Loại có dây cáp, loại có giắc cắm, loại có dây cáp kèm giắc cắm
Cách điện Trên 20MΩ (tại 500VDC)
Chống nhiễu Nhiễu xung vuông ±240V (độ rộng xung:1㎲)
Độ bền điện môi 1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút
Độ rung Biên độ 1.5mm từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s2 (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

Môi trường

Độ sáng Ánh sáng mặt trời: tối đa. 11,000lx, đèn sợi đốt: 3,000lx (đối với bộ thu)
Nhiêt độ Vận hành: từ -25 đến 60℃, bảo quản: -40 đến 70℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (Tiêu chuẩn IEC), IP67G※4  (Tiêu chuẩn JEM)
Chất liệu Vỏ: acrylonitrile-butadiene-styrene, vỏ đèn LED: polyamide 12, mặt kính: polymethyl methacrylate
Cáp Loại có dây cáp Ø4mm, 3 dây, 2m (bộ phát của loại thu phát độc lập: Ø4mm, 2 dây, 2m)
(AWG26, đường kính lõi: 0.52mm, số lõi: 20, đường kính lớp cách điện: Ø1mm)
Loại có giắc cắm※5 Giắc cắm M8
Loại có dây cáp kèm giắc cắm※6 Ø4mm, 3 dây, 300mm (bộ phát của loại thu phát độc lập: Ø4mm, 2 dây, 300mm), giắc cắm M12 (AWG26, đường kính lõi: 0.52mm, số lõi: 20, đường kính lớp cách điện: Ø1mm)
Phụ
kiện
Chung Giá lắp※8, bu-lông M3: 4, tua vít Giá lắp※8, bu-lông M3: 2, tua vít
Riêng Gương phản xạ (MS-2S)
Tiêu chuẩn
Khối lượng
※9
Loại có dây cáp Khoảng 145g (khoảng 95g) Khoảng 115g (khoảng 50g) Khoảng 100g (khoảng 50g)
Loại có giắc cắm Khoảng 65g (khoảng 12g) Khoảng 75g (khoảng 6g) Khoảng 60g (khoảng 6g)
Loại có dây cáp
kèm giắc cắm
Khoảng 105g (khoảng 55g) Khoảng 95g (khoảng 30g) Khoảng 80g (khoảng 30g)

 

※1: Khoảng cách phát hiện khi sử dụng loại gương phản xạ MS-2A. Nên đặt cảm biến cách gương phản xạ từ 0.1m trở lên. Khi sử dụng
băng phản quang, độ phản xạ tùy thuộc vào kích thước của băng. Hãy tham khảo catalog hoặc website trước khi sử dụng băng.
※2: Giấy trắng không bóng 300×300mm.
※3: Giấy trắng không bóng 100×100mm.
※4: Chữ cái đại diện cho tính năng chống chịu dầu/chống thấm dầu theo tiêu chuẩn JEM.
G: Dầu (giọt dầu hoặc vết dầu) không thể thấm vào thiết bị theo bất kì hướng nào.
F: Dầu (giọt dầu hoặc vết dầu) không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị ngay cả khi thấm vào bên trong theo bất kì hướng nào.
※5: Dây cáp có giắc cắm M8 được bán riêng. (AWG26, đường kính lõi: 0.1mm, số lõi: 20, đường kính lớp cách điện: Ø1mm)
※6: Dây cáp có giắc cắm M12 được bán riêng. (AWG22, đường kính lõi: 0.08mm, số lõi: 60, đường kính lớp cách điện: Ø1.65mm)
※7: Đối với cảm biến loại có dây cáp kèm giắc cắm, màu của phần giắc cắm sẽ khác màu của dây cáp do giắc cắm được tráng lớp bảo vệ,
nhưng sự khác biệt này không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị.
※8: Loại có dây cáp và loại có dây cáp kèm giắc cắm đi kèm giá lắp A và loại có giắc cắm đi kèm giá lắp B.
※9: Tổng khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc đơn là khối lượng của riêng thiết bị.
※Nhiệt độ hoặc độ ẩm trong mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.

Tối ưu hóa cho ngành công nghiệp ô tô và máy công cụ – Cảm biến quang điện BJR

Cảm biến quang điện loại chịu dầu series BJR-F được thiết kế chuyên biệt cho các môi trường sử dụng dầu cắt gọt kim loại và dầu bôi trơn trong ngành công nghiệp ô tô và máy công cụ.

Loại chống dầu: có lớp phủ đặc biệt giúp không thấm dầu, không cho dầu hoặc bụi bẩn thâm nhập vào sản phẩm

Loại chịu dầu: hoạt động bình thường ngay cả khi dầu hoặc bụ bẩn thâm nhập vào sản phẩm

Tối ưu hóa cho ngành công nghiệp ô tô và máy công cụ - Cảm biến quang điện BJR

Kết quả kiểm tra của Sires BJR chống nước/ chịu nước

Sản phẩm đã đạt chỉ số tiêu chuẩn của cấu trúc bảo về IP67G và IP67F (Tiêu chuẩn JEM). Loại chịu dầu có thể bị ảnh hưởng bởi một số loại dầu. Tham khảo bảng dưới đây để xem xét về một số loại dầu:

Loại dầu Tên sản phẩm Độ nhớt động học
(mm²/s, 40˚C)
pH
Dầu bôi trơn Velocite Oil No.3 2
Dầu cắt gọt kim
loại không hòa
tan trong nước
Tectyl Cut 527 27
Dầu cắt gọt kim
loại hòa tan trong nước
Tectyl Cool 263C 9.5 (10% dung dịch)

Để kiểm tra, cảm biến được ngâm sâu trong các loại dầu trên trong vòng 240 tiếng.
– IP67G cấu trúc bảo vệ chống dầu (BJR): lớp phủ đặc biệt ngăn không cho dầu thâm nhập vào sản phẩm
– IP67F cấu trúc bảo về chịu dầu (BJR-F): hoạt động bình thường ngay khi dầu nhớt và bụi bẩn thâm nhập vào sản phẩm

Đa dạng về loại kết nối – Cảm biến quang điện BJR 

Series BJR-F có loại giắc cắm, loại cáp và loại giắc cắm cáp, cho phép ứng dụng dễ dàng trong các điều kiện môi trường khác nhau.

Mẫu chống dầu chỉ có loại giắc cắm và giắc cắm cáp.

Đa dạng về loại kết nối - Cảm biến quang điện BJR 

Khoảng cách phát hiện dài trên 15 m – Cảm biến quang điện BJR 

Loại thu phát có khoảng cách phát hiện dài trên 15 m.

Khoảng cách phát hiện: loại phản xạ gương 3 m / loại phản xạ khuếch tán: 1 m

Khoảng cách phát hiện dài trên 15 m - Cảm biến quang điện BJR 

Chức năng loại bỏ bề mặt gương (Mirror Surface Rejection) (Loại phản xạ gương) – Cảm biến quang điện BJR 

Loại phản xạ gương có chức năng loại bỏ bề mặt gương (Mirror Surface Rejection) cho phép các thiết bị chỉ nhận ánh sáng từ các gương cụ thể (MS-2S), giúp thiết bị phát hiện ổn định vật có tính phản xạ cao bao gồm kim loại, gương…

Nguyên lý hoạt động của chức năng loại bỏ bề mặt gương

Ánh sáng truyền qua bộ lọc phân cực trên bộ phát sẽ chuyển thành phương ngang. Ánh sáng phản chiếu trên gương phản xạ sẽ quay 90˚ thành phương đứng, sau đó được nhận bởi bộ lọc phân cực thẳng đứng của bộ thu.

Phase control

Ánh sáng phản xạ từ vật có tính phản xạ sẽ có phương ngang và do đó bộ lọc phân cực thẳng đứng của bộ thu không thể nhận được ánh sáng này.

Phase control

Chức năng ngăn ngừa giao thoa (Trừ loại thu phát)

Chu kỳ của bộ phát có thể được cài đặt sao cho cảm biến sẽ không bị ảnh hưởng bởi các cảm biến lân cận khác. Tính năng này cho phép người dùng cài đặt nhiều cảm biến liền kề nhau.

Chức năng ngăn ngừa giao thoa (Trừ loại thu phát)

Khả năng chống nhiễu tối ưu và giảm thiểu ánh sáng xung quanh

Với thuật toán giảm nhiễu và bộ lọc kỹ thuật số, cảm biến cung cấp khả năng chống nhiễu tối ưu và giảm thiểu ánh sáng xung quanh.

Khả năng chống nhiễu tối ưu và giảm thiểu ánh sáng xung quanh

Cấu trúc bảo vệ IP67 (Tiêu chuẩn IEC), Cấu trúc bảo vệ IP67G/IP67F (Tiêu chuẩn JEM)

Cấu trúc bảo vệ IP67 cho phép thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường ẩm ướt hoặc bụi bẩn.
Cấu trúc bảo vệ IP67G/IP67F cho phép thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường dầu.

Cấu trúc bảo vệ IP67 (Tiêu chuẩn IEC), Cấu trúc bảo vệ IP67G/IP67F (Tiêu chuẩn JEM)