Bộ định thời LE4S Series

Bộ định thời LE4S, Sản phẩm bộ định thời Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt. Nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics. Chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Bộ định thời LE4S Series – hiển thị số

Bộ định thời LE4S Series - hiển thị số

 

Các tính năng chính Bộ định thời LE4S

  • Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm diện tích (W 48 × H 48 × L 70 mm)
  • Đèn nền LCD với chức năng ON / OFF
  • 13 chế độ hoạt động ngõ ra
  • 11 dải cài đặt thời gian
  • Dải cài đặt thời gian rộng: 0.01 giây đến 9999 giờ
  • Thiết lập giá trị cài đặt và dải thời gian độc lập (Nhấp nháy, nhấp nháy I, ON-OFF delay, ON-OFF delay I)
  • Thời gian ngõ ra một lần: 0.01 giây đến 99.99 s
  • Thời gian đặt lại 100 ms
  • Chức năng khóa LOCK
  • Nguồn cấp: 24-240 VAC 50/60 Hz, 24-240 VDC (loại AC / DC phổ thông)

 

Thông tin đặt hàng LE4S

 

Bảng thông số kỹ thuật Bộ định thời LE4S

 

Model LE4S LE4SA
Model Nhiều chế độ hoạt động và Dải thời gian đặt trước
Model Bằng màn hình LCD (có đèn nền)
Nguồn điện 24-240VACᜠ 50/60Hz, 24-240VDCᜡ thông dụng
Dải điện áp cho phép 90 đến 110% điện áp định mức
Công suất tiêu thụ Max. 4.5VA (24-240VACᜠ 50/60Hz), Max. 2W (24-240VDCᜡ) Max. 4VA (24-240VACᜠ 50/60Hz), Max. 1.6W (24-240VDCᜡ)
Thời gian đáp ứng Max. 100ms
Độ rộng tối thiểu của tín hiệu START 1ms, 20ms (tùy chọn)
INHIBIT
RESET

Ngõ vào

START • Ngõ vào không điện áp
Trở kháng dòng ngắn mạch: max. 1kΩ,
Quá áp: max. 0.5VDCᜡ,
Trở kháng dòng hở mạch: min. 100kΩ
INHIBIT
RESET
Hoạt động định thời Bắt đầu khi cấp tín hiệu ngõ vào Bắt đầu khi bật nguồn điện
Ngõ ra điều khiển Loại tiếp điểm SPDT giới hạn thời gian (1c) Tùy chọn DPDT giới hạn thời gian (2c); SPDT giới hạn
thời gian (1c)+SPDT tức thời (1c) (theo chế độ hoạt động)
Công suất Tải thuần trở 250VACᜠ 5A, 30VDCᜡ 5A Tải điện trở 250VACᜠ 3A, 30VDCᜡ 3A
Tuổi thọ relay Về cơ khí Min. 10,000,000 lần hoạt động
Về điện Min. 100,000 lần hoạt động (tại công suất tải định mức)
Chế độ ngõ ra 10 chế độ hoạt động 8 chế độ hoạt động
Môi trường Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 55℃, bảo quản: -25 đến 65℃
Độ ẩm 35 đến 85%RH

Phụ kiện

Giá lắp
Lỗi lặp lại Max. ±0.01% ±0.05 giây (bắt đầu khi mở nguồn) Max. ±0.005% ±0.03 giây (bắt đầu khi cấp tín hiệu) Max. ±0.01% ±0.05 giây
Lỗi thiết lập
Lỗi điện áp
Lỗi nhiệt độ
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 2,000VAC 50/60Hz trong 1 phút
Chống nhiễu Nhiễu xung vuông (độ rộng xung 1㎲) ±2kV
Độ rung cho phép Về cơ khí Biên độ 0.75mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ
Sự cố Biên độ 0.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút
Va chạm cho phép Về cơ khí 300m/s² (khoảng 30G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Sự cố 100m/s² (khoảng 10G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Chứng nhận ᜢ ᜧ
Khối lượng thiết bị Khoảng 98g