Bộ điều khiển nhiệt độ TMH Series

Bộ điều khiển nhiệt độ TMH, Sản phẩm Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt. Nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics. Chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Bộ điều khiển nhiệt độ TMH – Loại mô-đun

Bộ điều khiển nhiệt độ Loại mô-đun - TMH Series

 

Tinh năng Bộ điều khiển nhiệt độ TMH

Dễ dàng bảo trì nhờ phần thân và phần đế tách rời
Không cần dây dây nguồn và dây truyền thông cho các mô-đun mở rộng: Có thể kết nối lên đến 32 mô-đun bằng giắc cắm
Cài đặt thông số bằng PC (truyền thông USB và RS485)

 

Điều khiển ngõ vào / ngõ ra đa kênh (2 kênh / 4 kênh)

Ngõ vào điều khiển Bộ điều khiển nhiệt độ TMH

 

Mở rộng lên đến 32 mô-đun

TMH-03

 

Có thể tháo rời thân khỏi cực terminal

TMH-11

 

Thông tin đặt hàng Bộ điều khiển nhiệt độ TMH

 

Bảng thông số kỹ thuật Bộ điều khiển nhiệt độ TMH

 

Mô-đun điều khiển

Series

TMH2 TMH4
Số kênh 2 kênh 4 kênh
Nguồn cấp 24VDCᜡ
Dải điện áp cho phép 90 đến 110% điện áp định mức
Công suất tiêu thụ Max. 5W (đối với tải tối đa)
Cách thức hiển thị Không có màn hình hiển thị, cài đặt và theo dõi thông số bằng thiết bị bên ngoài (PC, PLC,…)
Loại ngõ vào TC K(CA), J(IC), E(CR), T(CC), B(PR), R(PR), S(PR), N(NN), C(TT), G(TT), L(IC), U(CC), Platinel II
RTD DPt100Ω, JPt100Ω, DPt50Ω, Cu100Ω, Cu50Ω, Niken 120Ω 3-dây (điện trở tối đa cho phép 5Ω)
Analog • Điện áp: 0-100mVDC  , 0-5VDC  , 1-5VDC  , 0-10VDC
• Dòng điện: 0-20mA, 4-20mA
Chu kỳ lấy mẫu 50ms (lấy mẫu đồng bộ 2 kênh hoặc 4 kênh)
Sai số đo TC※1 • Ở nhiệt độ phòng (23℃±5℃): (PV ±0.3% hoặc ±1℃, chọn giá trị cao hơn) ±1 chữ số※2
• Ngoài nhiệt độ phòng: (PV ±0.5% hoặc ±2℃, chọn giá trị cao hơn) ±1 chữ số
RTD
Analog • Ở nhiệt độ phòng (23℃±5℃): ±0.3% F.S. ±1 chữ số
• Ngoài nhiệt độ phòng: ±0.5% F.S. ±1 chữ số

Ngõ vào tùy chọn

Ngõ vào CT 0.0-50.0A (dải đo dòng điện sơ cấp) ※Tỉ số CT=1/1000
Sai số đo: ±5% F.S. ±1 chữ số
Ngõ vào số • Ngõ vào tiếp điểm: ON – max. 1kΩ, OFF – min. 100kΩ
• Ngõ vào transistor: ON – điện áp dư: max. 0.9V, OFF – dòng điện rò rỉ: max. 0.5mA
• Dòng điện đi ra: khoảng 0.3mA/thiết bị
Ph.pháp điều khiển Làm nóng, làm lạnh Kiểm soát ON/OFF, kiểm soát P, PI, PD, PID
Làm nóng&làm lạnh
Ngõ ra điều khiển Relay 250VAC   3A 1a
SSR Max. 12VDC   ±3V 20mA
Dòng điện Tùy chọn DC 4-20mA hoặc DC 0-20mA (tải thuần trở: max. 500Ω)
Ngõ ra tùy chọn Cảnh báo 250VAC   3A 1a
Truyền thông Chuẩn tr.thông RS485 (giao thức Modbus RTU)
Trình tải PC TTL (giao thức Modbus RTU)
Độ trễ RTD/Can nhiệt: 1 đến 100℃/℉ (0.1 đến 100.0℃/℉), analog: 1 đến 100 đơn vị
Dải tỉ lệ (P) RTD/Can nhiệt: 1 đến 999℃/℉ (0.1 đến 999.9℃/℉), analog: 0.1 đến 999.9 đơn vị
Thời gian tích phân (I) 0 đến 9999 giây
Thời gian vi phân (D) 0 đến 9999 giây
Thời gian điều khiển (T) Ngõ ra relay: 0.1 đến 120.0 giây, ngõ ra SSR: 1.0 đến 120.0 giây
Thiết lập lại bằng thao tác thủ công 0 đến 100% (0.0 đến 100.0% )

Tuổi thọ relay

Về cơ khí Min. 10,000,000 lần hoạt động
Về điện Min. 100,000 lần hoạt động (tải thuần trở 250VAC 3A)
Thời gian lưu của bộ nhớ Khoảng 10 năm (bộ nhớ bán dẫn loại vĩnh cửu)
Điện trở cách điện 100MΩ (tại 500VDC)
Loại cách điện Cách điện hai lớp hay cách điện tăng cường
(ký hiệu:   , độ bền điện môi giữa ngõ vào và nguồn điện: 1kV)
Độ bền điện môi 1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa các chân ngõ vào và nguồn điện)
Độ rung cho phép Biên độ 0.75mm ở tần số từ 5 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Chống nhiễu ±0.5kV nhiễu xung vuông (độ rộng xung: 1㎲)
Môi trường Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃
Độ ẩm Vận hành: 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP20 (tiêu chuẩn IEC)
Phụ kiện Giắc cắm: 1, khóa giữ mô-đun: 2
Chứng nhận
Khối lượng※3 Mô-đun chính Khoảng 250.8g (khoảng 177.7g) Khoảng 250.4g (khoảng 177.3g)
Mô-đun mở rộng Khoảng 245.7(khoảng 172.6g) Khoảng 245.1g(khoảng 172.2g)

 

Mô-đun tùy chọn

 

Model

TMHA-42AE TMHE-82RE TMHCT-82NE
Số kênh 4 kênh 8 điểm 8 điểm
Nguồn điện※1 24VDC
Dải điện áp cho phép 90 đến 110% điện áp định mức
Công suất tiêu thụ Max. 5W (đối tới tải tối đa)
Cách thức hiển thị Không có màn hình hiển thị, cài đặt và theo dõi thông số bằng thiết bị bên ngoài (PC, PLC,…)
Loại ngõ vào Can nhiệt RTD Analog Số CT
K(CA), J(IC), E(CR), T(CC), B(PR), R(PR), S(PR), N(NN), C(TT), G(TT), L(IC), U(CC), Platinel II DPt100Ω, JPt100Ω,
DPt50Ω, Cu100Ω, Cu50Ω, Niken
120Ω 3 dây (điện trở tối đa cho phép 5Ω/dây)
• Điện áp:
0-100mVDC ,
0-5VDC ,
1-5VDC ,
0-10VDC
• Dòng điện:
0-20mA, 4-20mA
• Ngõ vào kết nối: ON – max. 1kΩ, OFF – min. 100kΩ
• Ngõ vào transistor:
ON – điện áp dư: max. 0.9V, OFF – dòng rò rỉ: max. 0.5mA
• Dòng điện đi ra :
khoảng 0.3mA/thiết bị
0.0-50.0A
(phạm vi đo dòng điện sơ cấp)
※Tỷ lệ CT=1/1000
Chu kỳ lấy mẫu 50ms (lấy mẫu đồng bộ 4 kênh)

Sai số đo※2

• Ở nhiệt độ phòng (23℃±5℃):
(PV ±0.3% hoặc ±1℃, chọn giá trị
※3
cao hơn) ±1 chữ số
• Ngoài nhiệt độ phòng:
(PV ±0.5% hoặc ±2℃, chọn giá trị cao hơn) ±1 chữ số
• Ở nhiệt độ phòng (23℃±5℃):
±0.3% F.S. ±1
chữ số
• Ngoài nhiệt độ phòng:
±0.5% F.S. ±1 chữ số
±5% F.S. ±1 chữ số
Ngõ ra Cảnh báo 250VAC   3A 1a
Truyền dẫn DC 4-20mA or DC 0-20mA
(tải thuần trở: max. 500Ω)
Truyền thông Truyền thông RS485 (giao thức Modbus RTU)
Cổng tải PC TTL (giao thức Modbus RTU)
Tuổi thọ relay Về cơ khí Min. 10,000,000 lần hoạt động
Về điện Min. 100,000 lần hoạt động
(tải thuần trở 250VAC 3A)
Thời gian lưu bộ nhớ Khoảng 10 năm (bộ nhớ bán dẫn loại vĩnh cửu)
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC)
Loại cách điện Cách điện hai lớp hay cách điện tăng cường
(ký hiệu:   , độ bền điện môi giữa ngõ vào và nguồn điện: 1kV)
Độ bền điện môi 1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa các chân nối nguồn điện và ngõ ra)
Độ rung cho phép Biên độ 0.75mm ở tần số từ 5 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Chống nhiễu Nhiễu xung vuông (độ rộng xung 1㎲) ±0.5kV pha R, pha S
Môi trường Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃
Độ ẩm Vận hành: 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP20 (tiêu chuẩn IEC)
Phụ kiện Giắc cắm: 1, khóa giữ mô-đun: 2
Chứng nhận
Khối lượng※4 Khoảng 233.8g (khoảng 160.7g) Khoảng 239g
(khoảng 165.9g)
Khoảng 220.6g
(khoảng 147.5g)

 

Mô-đun truyền thông

Model TMHC-22LE TMHC-22EE
Cổng truyền thông COM1/2
Nguồn điện※1 24VDC
Dải điện áp cho phép 90 đến 110% điện áp định mức
Công suất tiêu thụ Max. 5W (đối với tải tối đa)
Cách thức hiển thị Không có màn hình hiển thị, cài đặt và theo dõi thông số bằng thiết bị bên ngoài (PC, PLC,…)

Truyền thông

COM1 (Master, PLC) Chuẩn kết nối RS485/RS422 10BaseT (Modbus/TCP)
Giao thức Modbus RTU, truyền thông nối tiếp
COM2 (Master, Nhóm) Chuẩn kết nối RS485/RS422 10BaseT (Modbus/TCP)
Giao thức Modbus RTU
Cổng tải PC TTL (giao thức Modbus RTU)
Thời gian lưu bộ nhớ Khoảng 10 năm (bộ nhớ bán dẫn loại vĩnh cửu)
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC)
Loại cách điện Cách điện hai lớp hay cách điện tăng cường
(ký hiệu:   , độ bền điện môi giữa ngõ vào và nguồn điện: 1kV)
Độ bền điện môi 1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa các đầu dây nguồn điện và ngõ ra)
Độ rung cho phép Biên độ 0.75mm ở tần số từ 5 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Chống nhiễu Nhiễu xung vuông (độ rộng xung 1㎲) ±0.5kV pha R, pha S
Môi trường Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃
Độ ẩm Vận hành: 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP20(tiêu chuẩn IEC)
Phụ kiện Giắc cắm mở rộng: 1, khóa giữ mô-đun: 2
Tiêu chuẩn
Khối lượng※2 Khoảng 219g (khoảng 147g) Khoảng 200g (khoảng 129g)