Bộ mã hóa vòng quay ENH Series

Bộ mã hóa ENH. Sản phẩm Bộ mã hóa vòng quay Autonics – rotary encoder, có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt là nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics, chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Bộ mã hóa vòng quay ENH Loại quay tay – ENH Series

Bộ mã hóa vòng quay ENH Loại quay tay - ENH Series

 

Tính năng Bộ mã hóa vòng quay ENH

● Thích hợp cho các loại máy móc có ngõ vào xung như máy
phay hoặc các loại máy được điều khiển bằng số
● Kết nối bằng phương thức đấu dây
● Nguồn điện: 5VDC ±5%, 12-24VDC ±5%

 

Thông số Bộ mã hóa vòng quay ENH Loại quay tay - ENH Series

 

Bảng thông số kỹ thuật Bộ mã hóa vòng quay ENH

 

Thiết bị Bộ mã hóa vòng quay ENH

Bộ mã hóa vòng quay tương đối loại quay bằng tay
Độ phân giải (PPR)※1 25,100                                                      _        _
Đặc tính điện Pha ngõ ra Pha A, pha B (ngõ ra Line driver: pha A, A, B, B)
Độ lệch pha ngõ ra Độ lệch pha giữa pha A và pha B : T_ ± T_ (T=1 chu kỳ của pha A)
4      8
Ngõ ra điều khiển Ngõ ra Totem pole • [Mức thấp] – Dòng tải: tối đa 30mA, điện áp dư: tối đa 0.4VDCᜡ
• [Mức cao] – Dòng điện tải: tối đa 10mA
Điện áp ngõ ra (điện áp nguồn 5VDCᜡ): tối thiểu (điện áp nguồn-2.0)VDCᜡ,
Điện áp ngõ ra (điện áp nguồn 12-24VDCᜡ): tối thiểu (điện áp nguồn-3.0) VDCᜡ
Ngõ ra NPN
cực thu hở
Dòng tải: tối đa 10mA, điện áp dư: tối đa 0.4VDCᜡ
Ngõ ra điện áp • [Mức thấp] – Dòng tải: tối đa 20mA, điện áp dư: tối đa 0.5VDCᜡ
• [Mức cao] – Dòng tải: tối đa -20mA, điện áp ngõ ra: tối thiểu 2.5VDCᜡ
Thời gian đáp ứng (cạnh lên/ xuống) Ngõ ra Totem pole Tối đa 1㎲ (độ dài cáp: 1m, cường độ dòng điện = 20mA)
Ngõ ra NPN
cực thu hở
Ngõ ra điện áp Tối đa 0.2㎲ (độ dài cáp: 1m, cường độ dòng điện = 20mA)

Nguồn điện

• 5VDCᜡ ±5% (đỉnh nhiễu: tối đa 5%)  • 12-24VDCᜡ ±5% (đỉnh nhiễu: tối đa 5%)
Dòng điện tiêu thụ Tối đa 40mA (khi không kết nối với tải), ngõ ra Line driver: tối đa 50mA (khi không kết nối với tải)
Tần số đáp ứng tối đa 10kHz
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC giữa các dây và vỏ)
Độ bền điện môi 750VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa các dây và vỏ)
Kết nối Đấu dây
Đặc tính cơ khí Mô-men khởi động Tối đa 1kgf.cm (0.098N.m)
Độ bền của trục quay Xoắn: tối đa 2kgf, nén: tối đa 1kgf
Tốc độ tối đa cho phép※2 Tối đa 200rpm (thường), 600rpm (đỉnh)
Độ rung cho phép Biên độ 1.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm cho phép Tối đa khoảng 50G

Môi trường

Nhiệt độ Vận hành: từ -10 đến 70℃, bảo quản: từ -25 đến 85℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 85%RH, bảo quản: từ 35 đến 90℃
Tiêu chuẩn bảo vệ IP50 (tiêu chuẩn IEC)
Chứng nhận (trừ ngõ ra Line driver)
Khối lượng※3 Khoảng 330g (khoảng 260g)

※1: Độ phân giải tùy chọn sẽ không được hiển thị.
※2: Khi chọn độ phân giải, hãy chắc chắn rằng tốc độ vòng quay tối đa khi sử dụng phải thấp hơn hoặc bằng tốc độ vòng quay cho phép.
 Tần số đáp ứng tối đa
[Tốc độ vòng quay tối đa (rpm)=
Độ phân giải
× 60 giây]
※3: Tổng khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc đơn là khối lượng của riêng thiết bị.
※Các thông số ở mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.