Bộ điều khiển nhiệt độ TX Series

Bộ điều khiển nhiệt độ TX, Sản phẩm Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt. Nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics. Chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

Bộ điều khiển nhiệt độ TX – Loại tiêu chuẩn

Bộ điều khiển nhiệt độ TX Series

Tính năng Bộ điều khiển nhiệt độ TX

  • Tốc độ lấy mẫu siêu nhanh chỉ 50ms
  • Hiển thị trạng thái tốt hơn với màn hình LCD
  • Hỗ trợ chức năng truyền thông: RS485 (Modbus RTU)
  • Dễ dàng cài đặt thông số (truyền thông USB hoặc RS485): Tải chương trình quản lý thiết bị toàn diện (DAQMaster) miễn phí
  • Tùy chọn ngõ ra điều khiển SSR / ngõ ra dòng điện
  • Ngõ ra SSRP (điều khiển pha/chu kỳ/tiêu chuẩn)
  • Tiết kiệm không gian lắp đặt nhờ thiết kế nhỏ gọn: chiều dài phía sau giảm khoảng 30% so với các series khác có kích thước tương tự (độ dài phía sau tính từ bảng gắn: 60mm)

Màn hình LCD lớn với các ký tự PV trắng dễ đọc

Màn hình LCD lớn với các ký tự PV trắng dễ đọc

Kích thước nhỏ gọn với chiều dài phía sau 45 mm

Kích thước nhỏ gọn với chiều dài phía sau 45 mm

Màn hình 11 đoạn giúp cải thiện khả năng hiển thị

TX4S

Chuyển đổi giữa ngõ ra dòng và ngõ ra điều khiển SSR

Chuyển đổi giữa ngõ ra dòng và ngõ ra điều khiển SSR

Thông tin đặt hàng Bộ điều khiển nhiệt độ TX

Bảng thông số kỹ thuật Bộ điều khiển nhiệt độ TX

Series Bộ điều khiển nhiệt độ TX 

TX4S TX4M TX4H TX4L
Nguồn điện 100-240VACᜠ 50/60Hz
Dải điện áp cho phép 90 đến 110% điện áp định mức
Điện năng tiêu thụ Max. 8VA
Cách thức hiển thị Màn hình LCD hiển thị 11 đoạn (PV: trắng, SV: xanh), các hiển thị khác (vàng)※1
Kích thước chữ số PV(W×H) 7.2×14mm 10.7×17.3mm 7.2×15.8mm 16×26.8mm
SV(W×H) 3.9×7.6mm 6.8×11mm 6.2×13.7mm 10.7×17.8mm
Loại ngõ vào RTD DPt100Ω, Cu50Ω (điện trở tối đa cho phép 5Ω)
TC K(CA), J(IC), L(IC), T(CC), R(PR), S(PR)
Sai số hiển thị ※2 RTD ●Ở nhiệt độ phòng (23℃±5℃): (PV ±0.3% hoặc ±1℃, chọn giá trị cao hơn) ±1 chữ số
●Ngoài nhiệt độ phòng: (PV ±0.5% hoặc ±2℃, chọn giá trị cao hơn) ±1 chữ số
TC

Ngõ ra điều khiển

Relay 250VACᜠ 3A, 30VDCᜡ 3A, 1a
SSR Max. 12VDCᜡ ±2V 20mA Max. 13VDCᜡ ± 3V 20mA
Dòng điện DC4-20mA hoặc DC0-20mA (Tải thuần trở max. 500Ω)
Ngõ ra tùy chọn Ngõ ra cảnh báo Relay AL1, AL2: 250VACᜠ 3A 1a
Ngõ ra truyền dẫn DC4-20mA (Tải thuần trở max. 500Ω, sai số ngõ ra: ±0.3%F.S.)
Ngõ ra tr.thông Ngõ ra truyền thông RS485 (giao thức Modbus RTU)
Phương pháp điều khiển Điều khiển ON/OFF, điều khiển P, PI, PD, PID
Độ trễ 1 đến 100℃/℉ (0.1 đến 50.0℃/℉)
Dải tỉ lệ (P) 0.1 đến 999.9℃/℉
Thời gian tích phân (I) 0 đến 9999 giây
Thời gian vi phân (D) 0 đến 9999 giây
Thời gian điều khiển (T) 0.5 đến 120.0 giây
Thiết lập lại bằng thao tác thủ công 0.0 đến 100.0%
Chu kỳ lấy mẫu 50ms
Độ bền điện môi 3,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa các dây và vỏ)
Độ rung cho phép Biên độ 0.75mm ở tần số từ 5 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

Tuổi thọ relay

Về cơ khí OUT, AL1/2: min. 5,000,000 lần hoạt động
Về điện OUT, AL1/2: min. 200,000 (Tải thuần trở 250VAC 3A)
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC)
Chống nhiễu Nhiễu xung vuông (độ rộng xung 1㎲) pha R, pha S ±2kV
Thời gian lưu của bộ nhớ Khoảng 10 năm (bộ nhớ bán dẫn loại vĩnh cửu)

Môi trường

Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃
Độ ẩm Vận hành: 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP50 (bảng gắn phía trước, tiêu chuẩn IEC)
Loại cách điện Cách điện hai lớp hay cách điện tăng cường
(ký hiệu:   , độ bền điện môi giữa mạch sơ cấp và mạch thứ cấp: 3kV)
Chứng nhận
Khối lượng※3 Khoảng 146.1g
(khoảng 86.7g)
Khoảng 233g
(khoảng 143g)
Khoảng 214g
(khoảng 133g)
Khoảng 290g
(khoảng 206g)

※1: Khi sử dụng thiết bị ở nhiệt độ thấp (dưới 0℃), chu kỳ hiển thị sẽ chậm.
Tuy nhiên, ngõ ra điều khiển vẫn hoạt động bình thường.
※2: Ở nhiệt độ phòng (23℃±5℃)
TC R(PR), S(PR), dưới 200℃: (PV ±0.5% hoặc ±3℃, chọn giá trị cao hơn) ±1 chữ số, trên 200℃: (PV ±0.5% hoặc ±2℃, chọn giá trị cao hơn) ±1 chữ số
TC L(IC), RTD Cu50Ω: (PV ±0.5% hoặc ±2℃, chọn giá trị cao hơn) ±1 chữ số

Ngoài nhiệt độ phòng
TC R(PR), S(PR): (PV ±1.0% hoặc ±5℃, chọn giá trị cao hơn) ±1 chữ số
TC L(IC), RTD Cu50Ω: (PV ±0.5% hoặc ±3℃, chọn giá trị cao hơn) ±1 chữ số
※3: Khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc là khối lượng của riêng thiết bị.
※Thông số trong mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.