Cảm biến tiệm cận PRD Series

Cảm biến PRD. Sản phẩm cảm biến tiệm cận Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt là nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics, chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Cảm biến PRD Autonics – Cảm biến tiệm cận loại hình trụ, cảm ứng từ, khoảng cách phát hiện dài (Loại cáp)

Cảm biến PRD Autonics - Cảm biến tiệm cận loại hình trụ, cảm ứng từ, khoảng cách phát hiện dài (Loại cáp)

 

Tính năng Cảm biến tiệm cận PRD

Khoảng cách phát hiện dài (gấp 1.5 đến 2 lần so với các
model hiện hành)
Chống nhiễu tối ưu với IC cảm biến chuyên dụng
Tích hợp mạch bảo vệ chống quá dòng, chống nối ngược
cực nguồn, chống quá dòng/ngắn mạch ngõ ra
Tuổi thọ cao cùng độ chính xác cao, vận hành đơn giản
Chỉ báo hoạt động bằng đèn LED đỏ
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (tiêu chuẩn IEC)
Có thể thay thế công tắc siêu nhỏ và công tắc hành trình
Phần nối giữa dây cáp và cảm biến được gia cố đặc biệt,
giúp dây cáp bền hơn (trừ PRDT08- DO- )

 

Bảng thông số kỹ thuật Cảm biến tiệm cận PRD

Bảng thông số kỹ thuật Cảm biến tiệm cận PRD Bảng thông số kỹ thuật Cảm biến tiệm cận PRD (2)

 

Loại DC 3 dây Cảm biến tiệm cận PRD

 

Model Cảm biến tiệm cận PRD

PRD12-4DN PRD12-4DP PRD12-4DN2
PRD12-4DP2
PRDL12-4DN PRDL12-4DP PRDL12-4DN2
PRDL12-4DP2
PRD12-8DN PRD12-8DP PRD12-8DN2
PRD12-8DP2
PRDL12-8DN PRDL12-8DP PRDL12-8DN2
PRDL12-8DP2
PRD18-7DN PRD18-7DP PRD18-7DN2
PRD18-7DP2
PRD18-7DN-V PRD18-7DP-V PRDL18-7DN PRDL18-7DP PRDL18-7DN2
PRDL18-7DP2
PRDL18-7DN-V
PRD18-14DN PRD18-14DP PRD18-14DN2
PRD18-14DP2
PRD18-14DN-V PRD18-14DP-V PRDL18-14DN PRDL18-14DP PRDL18-14DN2
PRDL18-14DP2
PRDL18-14DP-V
PRD30-15DN PRD30-15DP PRD30-15DN2
PRD30-15DP2
PRD30-15DN-V PRD30-15DP-V PRD30-15DN2-V PRD30-15DP2-V PRDL30-15DN PRDL30-15DP PRDL30-15DN2
PRDL30-15DP2
PRDL30-15DN-V
PRD30-25DN PRD30-25DP PRD30-25DN2
PRD30-25DP2
PRD30-25DN-V PRD30-25DP-V PRD30-25DN2-V PRD30-25DP2-V PRDL30-25DN PRDL30-25DP PRDL30-25DN2
PRDL30-25DP2
PRDL30-25DN-V
Đường kính mặt phát hiện 12mm 18mm 30mm
Khoảng cách phát hiện 4mm 8mm 7mm 14mm 15mm 25mm
Lắp đặt Vỏ bảo vệ
(phủ kín)
Không vỏ bảo vệ
(không phủ kín)
Vỏ bảo vệ
(phủ kín)
Không vỏ bảo vệ
(không phủ kín)
Vỏ bảo vệ
(phủ kín)
Không vỏ bảo vệ
(không phủ kín)
Độ trễ Max. 10% khoảng cách phát hiện
Đối tượng phát hiện tiêu chuẩn 12×12×1mm (sắt) 25×25×1mm (sắt) 20×20×1mm (sắt) 40×40×1mm (sắt) 45×45×1mm (sắt) 75×75×1mm (sắt)

Khoảng cách lắp đặt

0 đến 2.8mm 0 đến 5.6mm 0 đến 4.9mm 0 đến 9.8mm 0 đến 10.5mm 0 đến 17.5mm
Nguồn cấp
(Điện áp hoạt động)
12-24VDCᜡ
(10-30VDCᜡ)
Dòng điện rò Tối đa 10mA
Tần số đáp ứng※1 500Hz 400Hz 300Hz 200Hz 100HZ 100Hz
Điện áp dư Max. 1.5V
Ảnh hưởng bởi nhiệt độ Max. ±10% khoảng cách phát hiện trong môi trường 20℃
Ngõ ra điều khiển 200mA
Điện trở cách điện Trên 50MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 1,500VAC 50/60Hz trong 1 phút
Độ rung Biên độ 1mm từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s² (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Chỉ báo Chỉ báo hoạt động: LED đỏ

Môi trường

Nhiệt độ Vận hành: từ -25 đến 70℃, bảo quản: từ -30 đến 80℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 95%RH, bảo quản: từ 35 đến 95%RH
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ chống quá áp, chống nối ngược cực nguồn, chống ngắn mạch/quá dòng ngõ ra
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 (tiêu chuẩn IEC)
Chất liệu Vỏ/đai ốc: đồng thau mạ niken, vòng đệm: sắt mạ niken, mặt phát hiện: Polybutylene terephthalate, dây cáp tiêu chuẩn (đen): PVC, dây cáp chống thấm dầu (xám): PVC chống thấm dầu
Dây cáp※2 Ø4mm, 3 dây, 2m Ø5mm, 3 dây, 2m
AWG22, đường kính lõi: 0.08mm, số lõi: 60, đường kính lớp cách điện: Ø1.25mm
Chứng  nhận

Khối lượng

PRD Khoảng 74g Khoảng 72g Khoảng 115g Khoảng 110g Khoảng 175g Khoảng 180g
PRDL Khoảng 94g Khoảng 92g Khoảng 145g Khoảng 140g Khoảng 215g Khoảng 220g

※1: Tần số đáp ứng trên đây là giá trị bình quân. Giá trị này chỉ đúng khi sử dụng đối tượng phát hiện có kích thước gấp đôi đối tượng tiêu chuẩn và đặt cách cảm biến một khoảng bằng 1/2 khoảng cách phát hiện trong bảng thông số kỹ thuật.
※2: Không kéo căng dây cáp Ø4mm với lực kéo từ 30N trở lên và dây cáp Ø5mm với lực kéo từ 50N trở lên.
Có thể xảy ra hỏa hoạn khi dây cáp đứt. Hãy dùng dây cáp AWG22 hoặc dưới 200m nếu muốn nối thêm dây.
※Tên model loại dây cáp chống thấm dầu có ký tự cuối cùng là ‘V’.
※Nhiệt độ hoặc độ ẩm trong mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.