Bộ mã hóa vòng quay E60H Series

Bộ mã hóa E60H. Sản phẩm Bộ mã hóa vòng quay Autonics – rotary encoder, có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt là nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics, chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Bộ mã hóa vòng quay E60H Loại tương đối (Quang) – E60H Series

 

E60H Series Bộ mã hóa vòng quay E60H tương đối 60mm (Loại lỗ)

Bộ mã hóa vòng quay tương đối series E60H có đường kính ngoài Ø60 mm và đường kính trong Ø20 mm. Series E60H có khả năng đo chính xác góc, vị trí, tốc độ, gia tốc, và khoảng cách. Series E60H có nhiều tùy chọn ngõ ra điều khiển khác nhau.

E60H Series Bộ mã hóa vòng quay tương đối 60mm (Loại lỗ)

Bộ mã hóa vòng quay E60H 60 mm (Loại trục rỗng, dạng sóng sin)

Bộ mã hóa vòng quay tương đối series E60H có khả năng điều chỉnh tốc độ và điều khiển vị trí nhờ tín hiệu ngõ ra analog dạng hình sin được xử lý bởi bộ khuếch đại (op-amp). Tín hiệu pha ngõ ra C, D có thể được sử dụng để tính toán vị trí tuyệt đối và tín hiệu pha ngõ ra A, B có thể được khuếch đại để điều khiển vị trí với độ chính xác cao, tương đương với hơn 10.000 xung.

E60H Series Bộ mã hóa vòng quay tương đối 60mm (Loại lỗ)

Tính năng Bộ mã hóa vòng quay E60H

[ Ngõ ra Totem pole, ngõ ra NPN cực thu hở, ngõ ra điện áp, ngõ ra Line driver]
● Đường kính thân Ø60mm, đường kính cốt âm Ø20mm
● Được sử dụng để đo góc, vị trí, vòng quay, tốc độ, gia tốc và khoảng cách
● Nguồn điện: 5VDC, 12-24VDC ±5%
● Đa dạng các loại ngõ ra

[Loại ngõ ra khuếch đại sóng sin]
● Đường kính Ø60mm, đường kính cốt âm Ø20mm
● Nguồn điện: 5VDC ±5%
● Ngõ ra khuếch đại dạng sóng sin

 

Thông số Bộ mã hóa vòng quay E60H

 

Bảng thông số kỹ thuật Bộ mã hóa vòng quay E60H

 

Thiết bị Bộ mã hóa vòng quay E60H

Bộ mã hóa vòng quay tương đối Ø60mm loại cốt âm
Độ phân giải (PPR)※1 100, 1024, 5000, 8192                          _      _      _

Đặc tính điện

Pha ngõ ra Pha A, B, Z (ngõ ra Line driver: pha A, A, B, B, Z, Z)
Độ lệch pha ngõ ra Độ lệch pha giữa pha A và pha B : T_ ± T_ (T=1 chu kỳ của pha A)
4      8

Ngõ ra điều khiển

Ngõ ra Totem pole • [Mức thấp] – Dòng tải: tối đa 30mA, điện áp dư: tối đa 0.4VDCᜡ
• [Mức cao] – Dòng tải: tối đa 10mA, điện áp ngõ ra (điện áp nguồn 5VDCᜡ): tối thiểu (điện áp nguồn-2.0)VDCᜡ, điện áp ngõ ra (điện áp nguồn 12-24VDCᜡ): tối thiểu (điện áp nguồn-3.0)VDCᜡ
Ngõ ra NPN cực thu hở Dòng tải: tối đa 30mA, điện áp dư: tối đa 0.4VDCᜡ
Ngõ ra điện áp Dòng tải: tối đa 10mA, điện áp dư: tối đa 0.4VDCᜡ
Ngõ ra Line driver • [Mức thấp] – Dòng tải: tối đa 20mA, điện áp dư: tối đa 0.5VDCᜡ
• [Mức cao] – Dòng tải: tối đa -20mA,
điện áp ngõ ra (điện áp nguồn 5VDCᜡ): tối thiểu 2.5VDCᜡ,
điện áp ngõ ra (điện áp nguồn 12-24VDCᜡ): tối thiểu (điện áp nguồn-3.0)VDCᜡ
Thời gian Ngõ ra Totem pole Tối đa 1㎲ (độ dài cáp: 2m, dòng điện nhận vào = 20mA)
Ngõ ra NPN cực thu hở
Ngõ ra điện áp
Ngõ ra Line driver Tối đa 0.5㎲ (độ dài cáp: 2m, dòng điện nhận vào = 20mA)
Tần số đáp ứng tối đa 300kHz
Nguồn điện • 5VDCᜡ ±5% (đỉnh nhiễu: tối đa 5%)                    • 12-24VDCᜡ ±5% (đỉnh nhiễu: tối đa 5%)
Dòng điện tiêu thụ Tối đa 80mA (khi không kết nối với tải), ngõ ra Line driver: tối đa 50mA (khi không kết nối với tải)
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC giữa các dây và vỏ)
Độ bền điện môi 750VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa các dây và vỏ)
Kết nối Loại dây cáp bên hông, loại dây cáp bên hông có giắc cắm

Đặc tính cơ khí

Mô-men khởi động Tối đa 150gf·cm (0.0147 N·m)
Mô-men quán tính Tối đa 110g·cm² (11×10-6 kg·m²)
Độ bền của trục quay Xoắn: tối đa 5kgf, nén: tối đa 2.5kgf
Tốc độ tối đa cho phép※2 6.000rpm
Độ rung cho phép Biên độ 1.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm cho phép Tối đa khoảng 100G
Môi trường Nhiệt độ Vận hành: từ -10 đến 70℃, bảo quản: từ -25 đến 85℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 85%RH, bảo quản: từ 35 đến 90%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP50 (tiêu chuẩn IEC)
Dây cáp Ø5mm, 5 dây (ngõ ra Line driver: 8 dây), 2m, cáp bảo vệ
(AWG24, đường kính lõi: 0.08mm, số lõi: 40, đường kính lớp cách điện: Ø1mm)
Phụ kiện Giá lắp: 2
Chứng nhận (trừ ngõ ra Line driver)

Khối lượng※3

Khoảng 397g (khoảng 300g)

 

※1: Độ phân giải tùy chọn sẽ không được hiển thị.
※2: Khi chọn độ phân giải, hãy chắc chắn rằng tốc độ vòng quay tối đa khi sử dụng phải thấp hơn hoặc bằng tốc độ vòng quay cho phép.
 Tần số đáp ứng tối đa
[Tốc độ vòng quay tối đa (rpm)=
Độ phân giải
× 60 giây]
※3: Tổng khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc đơn là khối lượng của riêng thiết bị.
Các thông số ở mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.

 

Thiết bị Bộ mã hóa vòng quay E60H

Bộ mã hóa vòng quay tương đối Ø60mm loại cốt âm
Model E60H20-2048-10-A-5-R E60H20-2048-10-A-5-S
Độ phân giải (PPR) 2,048
Pha ngõ ra Pha A, A, B, B, Z, Z, C, C, D, D
Độ lệch pha ngõ ra Độ lệch pha giữa pha A và pha B : T_ ± T_ (T=1 chu kỳ của pha A)
4      8
Độ lệch pha giữa pha C và pha D: 90°
Đặc tính điện

Ngõ ra điều khiển

Loại ngõ ra Ngõ ra khuếch đại
Dòng điện ngõ ra Tối đa 10mA
Điện áp ngõ ra Vp-p    : 0.5V±0.1V
Điện áp nền DC VDC: 2.5V±0.3V
Tần số đáp ứng tối đa 200kHz
Nguồn điện 5VDC   ±5% (đỉnh nhiễu: tối đa 5%)
Dòng điện tiêu thụ Tối đa 120mA (khi không kết nối với tải)
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC giữa các dây và vỏ)
Độ bền điện môi 750VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa các dây và vỏ)
Kết nối Loại dây cáp dọc trục Loại dây cáp bên hông

Đặc tính

Mô-men khởi động Tối đa 200gf·cm (0.02N·m)
Mô-men quán tính Tối đa 110g·cm2 (11×10-6 kg·m2)
Độ bền của trục quay Xoắn: 5kgf, nén: 2.5kgf
Tốc độ tối đa cho phép 6.000rpm
Độ rung cho phép Biên độ 1.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm cho phép Tối đa khoảng 100G
Môi trường Nhiệt độ Vận hành: từ -20 đến 100℃, bảo quản: từ -25 đến 100℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 85%RH, bảo quản: từ 35 đến 90%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP40 (tiêu chuẩn IEC)
Dây cáp Ø6mm, 17 dây, 9m※1, cáp bảo vệ
(AWG28, đường kính lõi: 0.08mm, số lõi: 17, đường kính lớp cách điện: Ø0.8mm)

Phụ kiện

Giá lắp: 2
Chứng nhận
Khối lượng※2 Khoảng 750g (khoảng 720g)

 

※1: Có thể chọn dây cáp 7m, 15m.
※2: Tổng khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc đơn là khối lượng của riêng thiết bị.
※Các thông số ở mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.