Bộ đếm FX FXM/FXH Series

Bộ đếm FX, Sản phẩm bộ định thời Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt. Nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics. Chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Bộ đếm FX Series – Loại tiêu chuẩn

Bộ đếm FXM/FXH Series - Loại tiêu chuẩn

 

Tính năng Bộ đếm FX

● Tốc độ đếm: 1cps / 30cps / 2kcps / 5kcps
● Tùy chọn giữa ngõ vào điện áp (PNP) hoặc ngõ vào không điện áp (NPN)
● Chế độ ngõ vào: đếm lên, đếm xuống, đếm lên/xuống
● Nguồn điện: 100-240VAC 50/60Hz
● Thiết lập dấu chấm giữa Giờ, Phút và Giây bằng phím RESET
● Tùy chọn chế độ đếm / định thời bằng công tắc DIP bên trong
● [Chế độ đếm]
20 chế độ ngõ vào / 18 chế độ ngõ ra
● [Chế độ định thời]
16 chế độ ngõ ra
Dải cài đặt thời gian rộng – model 8 chữ số: 0.01 giây đến 99999 giờ 59.9 phút /
model 6 chữ số: 0.1 giây đến 99999.9 giờ /
model 4 chữ số: 0.01 giây đến 9999 giờ
● Ngõ ra: loại chỉ báo, loại 1 mức SV, loại 2 mức SV

 

Thông tin đặt hàng FXH

 

Bảng thông số kỹ thuật Bộ đếm FXM/FXH

 

Model

1 mức SV FX4H-1P4 FX4M-1P4 FX6M-1P4 FX8M-1P4
2 mức SV FX4H-2P4 FX4M-2P4 FX6M-2P4
Ngõ ra chỉ báo FX4M-I4 FX6M-I4 FX8M-I4
Chữ số hiển thị 4 chữ số 6 chữ số 8 chữ số
Kích cỡ thông số (W×H) 6×10mm 4×8mm 3.8×7.6mm
Nguồn điện 100-240VACᜠ 50/60Hz
Dải điện áp cho phép 90 đến 110% điện áp định mức
Công suất tiêu thụ ● 1 mức SV: max. 4.6VA                  ● 2 mức SV: max. 5.8VA                 ● Ngõ ra chỉ báo: max. 3.8VA
Tốc độ đếm tối đa của CP1/CP2 Tùy chọn giữa 1cps / 30cps / 2kcps / 5kcps bằng công tắc DIP
Thời gian đáp ứng Max. 500ms
Độ rộng tối thiểu của tín hiệu Ngõ vào INHIBIT, RESET: khoảng 20ms

Loại ngõ vào

Tùy chọn giữa loại ngõ vào điện áp (PNP) và loại ngõ vào không điện áp (NPN)
[Ngõ vào điện áp (PNP)] – trở kháng ngõ vào: max. 10.8kΩ, [H]: 5-30VDCᜡ, [L]: 0-2VDC
[Ngõ vào không điện áp (NPN)] – trở kháng dòng ngắn mạch: max. 470Ω , điện áp dư dòng ngắn mạch: max. 1VDC, trở kháng dòng hở mạch: min. 100kΩ
Thời gian ngõ ra kích một xung ● 1 mức SV: 0.05 đến 5 giây      ● 2 mức SV: [mức 1: cố định 0.5 giây; mức 2: từ 0.05 đến 5 giây]
Ngõ ra điều khiển Tiếp điểm Loại ● 1 mức SV: SPDT tức thời (1c)
● 2 mức SV: OUT1 – SPDT tức thời (1c), OUT2 – SPDT tức thời (1c)
Công suất Tải thuần trở 250VACᜠ 3A, 30VDCᜡ 3A
Bán dẫn Loại ● 1 mức SV: 1 NPN cực thu hở  ● 2 mức SV: OUT1 – 1 NPN cực thu hở, OUT2 – 1 NPN cực thu hở
Công suất ● Điện áp tải: max. 30VDCᜡ     ● Dòng tải: max. 100mA       ● Điện áp dư: max. 1VDCᜡ

Tuổi thọ relay

Về cơ khí Min. 10,000,000 lần hoạt động
Về điện Min. 100,000 lần hoạt động (tải điện trở 250VAC 3A)
Lỗi lặp lại/thiết lập/điện áp/nhiệt độ Max. ±0.01% ±0.05 giây
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC)
Nguồn cấp cho cảm biến Max. 12VDCᜡ ±10% 50mA
Thời gian lưu bộ nhớ Khoảng 10 năm (bộ nhớ điện tĩnh)
Độ bền điện môi 2,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa tất cả các chân nối và vỏ)
Chống nhiễu Nhiễu xung vuông (độ rộng xung 1㎲) ±2kV
Độ rung cho phép Về cơ khí Biên độ 0.75mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ
Sự cố Biên độ 0.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút
Va chạm cho phép Về cơ khí 300m/s2 (khoảng 30G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Sự cố 100m/s2 (khoảng 10G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

Môi trường

Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 55℃, bảo quản: -25 đến 65℃
Độ ẩm Vận hành: 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP20 (đối với mặt trước, theo tiêu chuẩn IEC)
Chứng nhận
Khối lượng※1 1 mức SV Khoảng 245g (khoảng 180g)
2 mức SV Khoảng 265g (khoảng 200g)
Ngõ ra chỉ báo Khoảng 225g (khoảng 160g)

※1: Khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc là khối lượng của riêng thiết bị.
※Nhiệt độ và độ ẩm trong mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.