Bộ đếm CT Series

Bộ đếm CT, Sản phẩm bộ định thời Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt. Nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics. Chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Bộ đếm CT Series – Loại tiêu chuẩn

Bộ đếm CT Series - Loại tiêu chuẩn

 

Tính năng Bộ đếm CT

● Hỗ trợ chức năng truyền thông RS485 (Modbus RTU) (model truyền thông)
● Dải cài đặt thời gian kích một xung: – 0.01 giây đến 99.99 giây (cài đặt tăng / giảm 10ms)
● [Chức năng đếm]
Dải cài đặt giá trị đếm trên một xung – model 6 chữ số: 0.00001 đến 99999.9 /model 4 chữ số: 0.001 đến 999.9
9 chế độ ngõ vào / 11 chế độ ngõ ra
Gồm chức năng đếm nhóm, đặt giá trị bắt đầu
● [Chức năng đặt thời gian]
13 chế độ ngõ ra
Gồm chức năng cài đặt thời gian là ‘0’
Dải cài đặt thời gian đa dạng – model 6 chữ số: 0.001 giây đến 99999.9 giờ / model 4 chữ số: 0.001 giây đến 9999 giờ
Cho phép tùy chọn chức năng duy trì bộ nhớ đối với các model .

 

Thông tin đặt hàng CT

 

Bảng thông số kỹ thuật Bộ đếm CT

Series CTS CTY CTM

Model

1 giá trị đặt trước CT4S-1P CT6S-1P CT6Y-1P CT6M-1P
2 giá trị đặt trước CT4S-2P CT6S-2P CT6Y-2P CT6M-2P
Chỉ báo CT6S-I CT6Y-I CT6M-I
Chữ số hiển thị 4 chữ số 6 chữ số 6 chữ số 6 chữ số
Cách thức hiển thị Đèn LED 7 đoạn (giá trị đếm: đỏ, giá trị đặt trước: vàng-xanh)
Kích thước chữ số (W×H) Giá trị đếm 6.5×10mm 4.5×10mm 4.2×9.5mm 6.6×13mm
Giá trị đặt trước 4.5×8mm 3.5×7mm 3.5×7mm 5×9mm
Nguồn điện Điện áp AC 100-240VACᜠ 50/60Hz
Điện áp AC/DC 24VACᜠ 50/60Hz, 24-48VDCᜡ
Dải điện áp cho phép 90 đến 110% điện áp định mức
Công suất tiêu thụ Điện áp AC Max. 12VA
Điện áp AC/DC AC: Max. 10VA, DC: Max. 8W

Chức năng đếm

Tốc độ đếm tối đa của ngõ vào INA/INB Tùy chọn 1cps / 30cps / 1kcps / 5kcps / 10kcps
Phạm vi đếm -999 đến 9999 -99999 đến 999999
Tỉ lệ Dấu thập phân đến số thứ ba Dấu thập phân đến số thứ năm
Độ rộng tối thiểu của tín hiệu ngõ vào Ngõ vào RESET: tùy chọn 1ms/20ms

Chức năng định thời

Dải thời gian 4 chữ số 9.999s, 99.99s, 999.9s, 9999s, 99m 59s, 999.9m, 9999m, 99h 59m, 9999h
6 chữ số 999.999s, 9999.99s, 99999.9s, 999999s, 99m 59.99s, 999m 59.9s, 9999m 59s, 99999.9m, 999999m,
99h 59m 59s, 9999h 59m, 99999.9h
Kiểu hoạt động Đếm lên, đếm xuống, đếm lên/xuống
Độ rộng tối thiểu của tín hiệu ngõ vào Ngõ vào INA, INH, RESET: tùy chọn 1ms/20ms Ngõ vào RESET, BATCH RESET, INA, INHIBIT: tùy chọn 1ms/20ms
Lỗi lặp lại Khi vừa bật nguồn: Max. ±0.01% ±0.05s
Khi bắt đầu cấp tín hiệu: Max. ±0.01% ±0.03s
Lỗi cài đặt
Lỗi điện áp
Lỗi nhiệt độ

Loại ngõ vào

Tùy chọn ngõ vào điện áp hoặc ngõ vào không điện áp
[Ngõ vào điện áp]-trở kháng ngõ vào: 5.4kΩ, [H]: 5-30VDCᜡ, [L]: 0-2VDC
[Ngõ vào không điện áp]-trở kháng dòng ngắn mạch: Max. 1kΩ, điện áp dư dòng ngắn mạch: Max. 2VDCᜡ
Thời gian ngõ ra kích một xung 0.01s đến 99.99s
Tiêu chuẩn Truyền thông Tiêu chuẩn Truyền thông Tiêu chuẩn Truyền thông

Ngõ ra điều khiển

Ngõ ra tiếp điểm Loại 1 giá trị đặt trước SPDT(1c): 1 SPDT(1c): 1 SPDT(1c): 1
2 giá trị đặt trước SPST(1a): 2 SPST(1a): 1,
SPDT(1c): 1
SPST(1a): 2 SPST(1a): 1, SPDT(1c): 1
Công suất Tải thuần trở 250VACᜠ 5A,
30VDCᜡ 5A
Tải thuần trở 250VACᜠ 3A,
30VDCᜡ 3A
Tải thuần trở 250VACᜠ 5A,
30VDCᜡ 5A
Ngõ ra bán dẫn (NPN cực thu hở) Loại 1 giá trị đặt trước 1 1 1 2 2
2 giá trị đặt trước 3
Công suất Max. 30VDCᜡ, 100mA
Nguồn cấp cho cảm biến Max. 12VDCᜡ ±10%, 100mA
Thời gian lưu bộ nhớ Khoảng 10 năm (bộ nhớ vĩnh cửu)
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 2,000VAC 50/60Hz trong 1 phút
Chống nhiễu Nhiễu xung vuông (độ rộng xung 1㎲) ±2kV
Độ rung Về cơ khí Biên độ 0.75mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ
Máy móc Biên độ 0.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút
Va chạm Về cơ khí 300m/s² (khoảng 30G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Máy móc 100m/s² (khoảng 10G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Tuổi thọ relay Về cơ khí Min. 10,000,000 lần hoạt động
Máy móc Min. 100,000 lần hoạt động
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65 (mặt trước, tiêu chuẩn IEC)

Môi trường

Nhiệt độ Vận hành: -10 đến 55℃, bảo quản: -25 đến 65℃
Độ ẩm Vận hành: 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Chứng nhận
Khối lượng※1 Khoảng 212g (khoảng 159g) Khoảng 228g (khoảng 140g) Khoảng 322g (khoảng 252g)

※1: Khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc là khối lượng của riêng thiết bị.
※Nhiệt độ và độ ẩm trong mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.