Đồng hồ đo hiển thị số MP5 Series

Đồng hồ đo MP5. Sản phẩm Đồng hồ đo MP5 Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt. Nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics. Chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

Đồng hồ đo MP5, MP5S/MP5Y/MP5W – Loại hiển thị số hiệu suất cao

Đồng hồ đo MP5, MP5S/MP5Y/MP5W - Loại hiển thị số hiệu suất cao

Các tính năng chính Đồng hồ đo hiển thị số MP5S/MP5Y/MP5W

  • Đồng hồ đo xung có hiệu suất cao series MP5S / MP5Y / MP5W có thể hiển thị các giá trị bao gồm tốc độ quay, tốc độ, tần số…với 16 chế độ hoạt động khác nhau. 
  • 16 chế độ hoạt động
  • Nhiều tùy chọn ngõ ra
  • Chức năng: Chức năng Prescale, chức năng giám sát trễ, độ trễ, tự động bằng 0, chức năng khoá thông số, chức năng ngân hàng dữ liệu (chỉ có ở MP5W)
  • Ngõ vào NPN (tiếp điểm/không tiếp điểm) hoặc ngõ vào PNP (tiếp điểm/không tiếp điểm)
  • Dải hiển thị: -19999 đến 99999
  • Đơn vị hiển thị: rpm, rps, Hz, kHz, sec, min, m, mm, mm/s, m/s, m/min, m/h, ℓ/s, ℓ/min, ℓ/h, %, counts, etc.
  • Nguồn cấp:
    • – 100-240 VAC 50/60 Hz (loại AC)
    • – 24 VAC 50/60 Hz, 24-48 VDC (loại AC/DC)

Các tính năng chính Đồng hồ đo hiển thị số MP5S/MP5Y/MP5W

 

Bảng thông số kỹ thuật Đồng hồ đo MP5

 

Series Đồng hồ đo MP5

MP5S MP5Y MP5W
Cách thức hiển thị Màn hình LED 7 đoạn (bỏ trống số 0 đầu tiên)
Kích thước thông số W4×H8mm W7×H14mm
Phạm vi hiển thị -19999 đến 99999
Nguồn điện Điện áp AC 100-240VACᜠ 50/60Hz
Điện áp AC/DC 24VACᜠ 50/60Hz, 24-48VDCᜡ
Công suất tiêu thụ Điện áp AC Max. 7.5VA
(100-240VACᜠ 50/60Hz)
Max. 9VA
(100-240VACᜠ 50/60Hz)
Max. 15VA
(100-240VACᜠ 50/60Hz)
Điện áp AC/DC Max. 6VA (24VACᜠ 50/60Hz),
max. 4.5W (24-48VDCᜡ)
Max. 7VA (24VACᜠ 50/60Hz),
max. 6.2W (24-48VDCᜡ)
Max. 11VA (24VACᜠ 50/60Hz),
max. 7W (24-48VDCᜡ)
Dải điện áp cho phép 90 đến 110% điện áp định mức
Nguồn cấp cho cảm biến Max. 12VDCᜡ ±10% 80mA
Nguồn phụ Max. 24VDCᜡ 30mA

Tần số ngõ vào Đồng hồ đo hiển thị số MP5 

·Ngõ vào bán dẫn 1: max. 50kHz (độ rộng xung: min. 10㎲)
·Ngõ vào bán dẫn 2: max. 5kHz (độ rộng xung: min. 100㎲)
※Đối với chế độ hoạt động F7, F8, F9, F10, max. 1kHz (độ rộng xung: min. 500㎲)
·Ngõ vào tiếp điểm: max. 45Hz (độ rộng xung: min. 11ms)
Loại ngõ vào [Ngõ vào điện áp] Mức cao: 4.5-24VDCᜡ, mức thấp: 0-1VDC, trở kháng ngõ vào: 3.9kΩ
[Ngõ vào không điện áp] Trở kháng mạch đóng: max. 80Ω, quá áp: max. 1VDC, trở kháng mạch hở: min. 100kΩ
Phạm vi đo ·Chế độ hoạt động F1, F2, F7, F8, F9, F10        : 0.0005Hz đến 50kHz
·Chế độ hoạt động F3, F4, F5, F6                       : 0.01 đến giá trị tối đa của phạm vi thời gian
·Chế độ hoạt động F11, F12, F13, F16               : 0 đến 99999
·Chế độ hoạt động F14, F15                               : -19999 đến 99999
Sai số (23℃±5℃) ·Chế độ hoạt động F1, F2, F7, F8, F9, F10        : ±0.05% F.S. ±1 đơn vị
·Chế độ hoạt động F3, F4, F5, F6                       : ±0.01% F.S. ±1 đơn vị

Chu kỳ hiển thị Đồng hồ đo hiển thị số MP5 

OFF (đối với chế độ hoạt động F2, F16), 0.05, 0.5, 1, 2, 4, 8 giây (bằng chu kỳ ngõ ra cập nhật)
Chế độ hoạt động Tần số / số vòng / tốc độ (F1), Tốc độ băng qua (F2), C hu kỳ (F3), Thời gian băng qua (F4), Khoảng thời
gian (F5), Thời gian chênh lệch (F6), Tỷ số tuyệt đối (F7), Tỷ số lỗi (F8), Tỷ trọng (F9), Độ sai lệch (F10), Đo độ dài 1 (F11), Khoảng cách (F12), Tích lũy (F13), Cộng / trừ – ngõ vào riêng lẻ (F14), Cộng / trừ – ngõ vào lệch pha (F15), Đo độ dài 2 (F16)
Chức năng đặt tỷ lệ Phương pháp ngõ vào trực tiếp (0.0001×10-9 đến 9.9999×109)
Độ trễ 0 đến 9999※1

Ngõ ra

Chính 3 relay 250VACᜠ 3A, 30VDCᜡ 3A – tải thuần trở
5 relay 250VACᜠ 3A, 30VDCᜡ 3A
– tải thuần trở
5 NPN/PNP
cực thu hở
Max. 30VDCᜡ 30mA
Phụ BCD Max. 30VDCᜡ 30mA
Truyền dẫn PV DC4-20mA/DC0-20mA, tải: max. 500Ω
Truyền thông Ngõ ra truyền thông RS485 (giao thức Modbus RTU)
Khả năng bộ nhớ Bộ nhớ điện tĩnh (số lượng ngõ vào: 100,000 lần hoạt động)
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC)
Độ bền điện môi 2,000VAC 60Hz trong 1 phút

Chống nhiễu

Nhiễu xung vuông (độ rộng xung: 1㎲) ±2kV
Độ rung
cho phép
Cơ khí Biên độ 0.75mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ
Sự cố Biên độ 0.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút
Va chạm
cho phép
Cơ khí 300m/s² (khoảng 30G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Sự cố 100m/s² (khoảng 30G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Tuổi thọ
relay
Cơ khí Min. 10,000,000 lần hoạt động
Về điện Min. 100,000 lần hoạt động (tải thuần trở 250VAC 3A)
Môi trường Nhiệt độ -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃
Độ ẩm 35 đến 85%RH, bảo quản: 35 đến 85%RH
Chứng nhận
Khối lượng※2 Khoảng 191g (khoảng 132g) Khoảng 230g (khoảng 140g) Khoảng 334g (khoảng 210g)

※1: Phạm vi cài đặt sẽ khác nhau tùy theo vị trí dấu thập phân.
※2: Khối lượng bao gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc là khối lượng của thiết bị.
※Nhiệt độ hoặc độ ẩm trong mục Môi trường phải ở điều kiện không đóng băng hay ngưng tụ.