Bộ mã hóa vòng quay ENP Series

Bộ mã hóa ENP. Sản phẩm Bộ mã hóa vòng quay Autonics – rotary encoder, có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. Công ty Cổ phần Minh Việt là nhà phân phối và đại lý chính hãng Autonics, chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị và phụ kiện ngành điện và tự động hóa hơn 20 năm kinh nghiệm.

 

Bộ mã hóa vòng quay ENP Loại tuyệt đối (Quang) – ENP Series

Bộ mã hóa vòng quay Loại tuyệt đối (Quang) - ENP Series

 

Tính năng Bộ mã hóa vòng quay ENP

● Cho phép đo các góc tuyệt đối bằng mã BCD
● Có khả năng chống chịu tốt các tác động từ bên ngoài
● Ghi nhớ vị trí tuyệt đối khi Nguồn cấp bị ngắt
Dùng trong máy móc điều khiển bằng máy tính ở các nhà máy xí nghiệp

 

Bộ mã hóa vòng quay ENP tính năng

 

Bảng thông số kỹ thuật Bộ mã hóa vòng quay ENP

Thiết bị Bộ mã hóa vòng quay ENP

Bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối Ø60mm loại cốt dương, mã hóa một vòng
Model Ngõ ra PNP cực thu hở ENP-111 -006-P ENP-111 -008-P ENP-111 -012-P ENP-111 -016-P ENP-111 -024-P ENP-11    -360-P
Ngõ ra NPN cực thu hở ENP-101 -006-N ENP-101 -008-N ENP-101 -012-N ENP-101 -016-N ENP-101 -024-N ENP-10    -360-N
Độ phân giải※1 6 xung/vòng 8 xung/vòng 12 xung/vòng 16 xung/vòng 24 xung/vòng 360 xung/vòng

Đặc tính điện

Pha ngõ ra TP (xung định thời): 2-bit
TS (xung tín hiệu)
: 4-bit (BCD, EP)
TP (xung định thời): 2-bit
TS (xung tín hiệu)
: 5-bit (BCD, EP)
TP (xung định thời): 2-bit
TS (xung tín hiệu)
: 6-bit (BCD, EP)
TP (xung định thời): 2-bit
TS (xung tín hiệu)
: 6-bit (BCD, EP)
TP (xung định thời): 2-bit
TS (xung tín hiệu)
: 7-bit (BCD, EP)
TS (xung tín hiệu)
: 10-bit (BCD)

Độ lệch pha ngõ ra

TP1: 53° ±30′ TP2: 15° ±30′ P: 60° ±30′ TS: 56° ±30′ TP1: 39° ±30′ TP2: 15° ±30′ P: 45° ±30′ TS: 42° ±30′ TP1: 3° ±30′ TP2: 15° ±30′ P: 30° ±30′ TS: 26° ±30′ TP1: 2° ±30′ TP2: 11.25° ±30′ P: 22.5° ±30′
TS: 19.5° ±30′
TP1: 8° ±30′ TP2: 3° ±30′ P: 15° ±30′ TS: 11° ±30′ TS: 1° ±30′
Ngõ ra
điều khiển
Ngõ ra PNP cực thu hở Điện áp ngõ ra: tối thiểu (Nguồn cấp-1.5V)VDCᜡ, dòng tải: tối đa 32mA
Ngõ ra NPN cực thu hở Dòng điện: tối đa 32mA, điện áp dư: tối đa 1VDCᜡ
Thờigian đápứng Ngõ ra PNP cực thu hở Ton = 800 ns, Toff = tối đa 800ns (chiều dài cáp: 1m, dòng điện =32mA)
Ngõ ra NPN cực thu hở Ton = 800ns, Toff = tối đa 800ns (chiều dài cáp: 1m, dòng điện =32mA)
Tần số đáp ứng tối đa 20kHz
Nguồn cấp • 5VDCᜡ ±5% (đỉnh nhiễu: tối đa 5%)  • 12-24VDCᜡ ±5% (đỉnh nhiễu: tối đa 5%)
Dòng điện tiêu thụ Tối đa 100mA (khi không kết nối với tải)
Điện trở cách điện Trên 100MΩ (tại 500VDC giữa các dây và vỏ)
Độ bền điện môi 750VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa các dây và vỏ)
Kết nối Loại dây cáp dọc trục

Đặc tính

Mô-men khởi động Tối đa 500gf.cm (0.05N·m)
Mô-men quán tính Tối đa 300g.cm2 (3×10-5kg·m2)
Độ bền của trục quay Xoắn: tối đa 10kgf, nén: tối đa 2.5kgf
Tốc độ tối đa cho phép※2 3,600rpm
Độ rung cho phép Biên độ 1.5mm ở tần số từ 10 đến 55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm cho phép Tối đa khoảng 75G
Môi trường Nhiệt độ Vận hành: từ -10 đến 70℃, bảo quản: từ -25 đến 85℃
Độ ẩm Vận hành: từ 35 đến 85%RH, bảo quản: từ 35 đến 90%RH
Tiêu chuẩn bảo vệ IP50 (tiêu chuẩn IEC)
Dây cáp Ø8mm, 12 dây, 1m, cáp có vỏ bảo vệ kép
(AWG24, đường kính lõi: 0.08mm, số lõi: 40, đường kính lớp cách điện: Ø1mm)

Phụ kiện

Giá lắp đặt, khớp nối
Khối lượng※3 Khoảng 478g (khoảng 400g)

※1: Độ phân giải tùy chọn sẽ không được hiển thị.
※2: Khi chọn độ phân giải, hãy chắc chắn rằng tốc độ vòng quay tối đa khi sử dụng phải thấp hơn hoặc bằng tốc độ vòng quay cho phép.
 Tần số đáp ứng tối đa
[Tốc độ vòng quay tối đa (rpm)=
Độ phân giải
× 60 giây]
※3: Tổng khối lượng gồm cả bao bì. Giá trị trong ngoặc đơn là khối lượng của riêng thiết bị.
※Các thông số ở mục Môi trường không áp dụng trong trường hợp đóng băng hay ngưng tụ.