Công tắc an toàn SFDL – Safety Sensor SFDL

Công tắc an toàn SFDL – Safety Sensor SFDL | Sản phẩm Công tắc an toàn Autonics có chất lượng tin cậy, với nhiều tính năng nổi bật, độ bền cao và giá tốt của Hãng Autonics. 

 

Công tắc an toàn SFDL – Safety Sensor SFDL – Công tắc khóa cửa

Công tắc an toàn SFDL - Safety Sensor SFDL

 

Các tính năng chính Công tắc an toàn SFDL – Safety Sensor SFDL – Hãng Autonics

  • Có thể xoay phần đầu của thiết bị để thay đổi hướng tra chìa khóa
    : Chìa khóa hoạt động có thể được tra từ 5 hướng (phía trên / bên cạnh)
  • Có nhiều loại tiếp điểm
    : 4 tiếp điểm (được kết nối), 4 tiếp điểm (không kết nối), 5 tiếp điểm, 6 tiếp điểm
  • Gồm loại giắc cắm (dễ lắp đặt) và loại đấu dây (dễ bảo trì)
  • Có chức năng mở khóa bằng tay (với khóa ngừng hoạt động) trong tình huống khẩn cấp và thử nghiệm
    : Khóa ngừng hoạt động gồm loại tiêu chuẩn (dấu cộng) và loại đặc biệt
  • Giảm thiểu nhiệt điện từ nhờ dòng điện ổn định
  • Phần đầu làm bằng kim loại giúp tăng độ bền bỉ
  • Được dùng kèm với chốt cửa an toàn

 

Series SFDL gồm loại đấu dây và loại giắc cắm

Công tắc an toàn SFDL - Safety Sensor SFDL gồm loại đấu dây và loại giắc cắm

Người dùng có thể tra chìa khóa hoạt động từ 5 hướng

Người dùng có thể tra chìa khóa hoạt động từ 5 hướng trên Công tắc an toàn SFDL - Safety Sensor SFDL

Chìa khóa hoạt động đa dạng

ccaf1452 a22d 462e a8b0 74f85a41cef7

Chìa mở khóa ngừng hoạt động được kèm theo

Khóa dùng cho Công tắc an toàn SFDL

Phụ kiện: Chốt cửa an toàn

Phụ kiện: Chốt cửa an toàn Công tắc an toàn SFDL

Thông tin đặt hàng Công tắc an toàn SFDL – Safety Sensor SFDL

 

Thông tin đặt hàng Công tắc an toàn SFDL - Safety Sensor SFDL

 

Bảng thông số kỹ thuật Công tắc an toàn SFDL – Safety Sensor SFDL

 

Model Safety Sensor SFDL

SFDL-□□□-□□ SFDL-□□□-C□□
Lực mở trực tiếp ≥ 80 N
Khoảng cách mở trực tiếp ≥ 10 mm
Độ bền kéo ≥ 1,300 N
Tốc độ hoạt động 0.05 đến 1 m/s
Tần suất hoạt động ≤ 20/phút
Tuổi thọ Về cơ khí: ≥ 1,000,000 hoạt động (20/phút)
Độ rung (sự cố ) Biên độ 0.35 mm ở tần số 10 đến 55 Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương  X, Y, Z trong 10 phút
Va chạm 1,000 m/s2 (≈ 100 G) theo mỗi phương  X, Y, Z trong 3 lần
Va chạm (sự cố ) 80 m/s2 (≈ 8 G) theo mỗi phương  X, Y, Z trong 3 lần

Nhiệt độ môi trường

Vận hành: -10 đến 55℃ 01), bảo quản: -25 đến 65 ℃
(môi trường không đóng băng hay ngưng tụ)
Độ ẩm
môi trường
Vận hành: 35 đến 85 %RH  , bảo quản: 35 đến 85 %RH (môi trường không đóng băng hay ngưng tụ)
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 02)  (tiêu chuẩn  IEC, ngoại trừ đầu công tắc)
Chất liệu Đầu: kẽm, vỏ: polyamide  66, chìa khóa kích hoạt: thép không gỉ 304
Chứng nhận ᜢ  ᜩ ᜨ ᜪ
Phụ kiện SFDL-□□□-□□K (chìa mở khóa loại đặc biệt) : chìa xoay
Dây cáp AWG22
Loại kết nối Loại có khối đấu nối Loại có giắc cắm
Khối lượng (gồm cả bao bì) ≈ 375 g (≈ 440 g) ≈ 325 g (≈ 395 g)

 

Khối tiếp điểm

Điện áp/dòng điện định mức của tải

Tải thuần  trở: 1 A/120 VACᜠ, 0.22 A/125 VDCᜡ
Tải cảm  kháng (IEC): AC-15 1 A/120 VACᜠ, DC-13 0.22 A/125 VDCᜡ
Tải cảm  kháng (UL): C150, R150
Độ bền điện môi Giữa các chân nối cùng cực: 1.5 kV Giữa các chân nối khác cực: 1.5 kV
Giữa mỗi chân nối và phần tử không mang  điện: 2.5kV
Điện trở cách điện ≥ 100 MΩ (500 VDCᜡ)
Điện trở tiếp điểm ≤ 200 mΩ
Tuổi thọ Về điện: ≥ 100,000 hoạt động (125 VACᜠ/1 A)
Dòng hở mạch có điều kiện 100 A
Cuộn dây
Điện áp định mức 24 VDCᜡ, class 2
Dòng điện tiêu thụ Nguồn cấp: 0.26A
Thông thường: max. 0.2A (khoảng  3 giây sau khi cấp nguồn)
Mức cách  điện Class E

01) Nhiệt độ môi trường theo tiêu chuẩn UL: 50℃
02) Tiêu chuẩn bảo vệ chỉ áp dụng cho thân công tắc. Tránh để các vật thể lạ như bụi và nước xâm nhập vào phần đầu công tắc.